Tranmere Rovers F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Barrow A.F.C.

Tranmere Rovers F.C. vs Barrow A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tranmere Rovers F.C. 1-0 Barrow A.F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 1 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tranmere Rovers F.C. thắng 4, hòa 3, Barrow A.F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 12
Sân vận động
Prenton Park, Birkenhead, Merseyside
Trọng tài
S. Purkiss
Phong độ
DDDWL Tranmere Rovers F.C.
DLDWD Barrow A.F.C.
  1. 19' Chris Merrie
  2. 25' J. Hawkes · K. Morris 1-0
  3. HT1-0
  4. 67' J. Stevens T. White
  5. 75' R. Hughes J. Hawkes
  6. 75' D. Moyo H. Neal
  7. 86' R. McAlear C. Merrie
  8. 86' P. Lewis E. Nevitt
  9. 87' Jordan Stevens
  10. 90'+3 Sam Foley
  11. 90'+3 N. Byrne K. Morris
  12. FT1-0

Đội hình

Tranmere Rovers F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Mellon
  1. 1R. Doohan 7.0
  2. 2J. Dacres-Cogley 6.6
  3. 26D. Simeu 6.7
  4. 14J. Turnbull 7.7
  5. 3E. Bristow 7.2
  6. 7K. Morris ▼ 90' 6.9
  7. 4L. O'Connor 6.9
  8. 6C. Merrie ▼ 86' 6.5
  9. 11J. Hawkes ▼ 75' 7.9
  10. 10K. Hemmings 6.3
  11. 20E. Nevitt ▼ 86' 7.0

Dự bị 7

  1. 17R. Hughes ▲ 75' 6.9
  2. 8R. McAlear ▲ 86' 6.6
  3. 22P. Lewis ▲ 86' 6.2
  4. 19N. Byrne ▲ 90'
  5. 27J. Burton
  6. 23M. Hewelt
  7. 16J. Nolan
Barrow A.F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Brown
  1. 1P. Farman 7.0
  2. 21T. Warren 7.7
  3. 25G. Ray 6.2
  4. 6N. Canavan 7.0
  5. 3P. Brough 6.9
  6. 14H. Neal ▼ 75' 6.9
  7. 16S. Foley 6.9
  8. 15R. Gotts 6.6
  9. 34B. Whitfield 6.6
  10. 10J. Gordon 6.7
  11. 13T. White ▼ 67' 6.9

Dự bị 6

  1. 35J. Stevens ▲ 67' 6.5
  2. 23D. Moyo ▲ 75' 6.6
  3. 20M. Kenlock
  4. 12J. Lillis
  5. 5S. McClelland
  6. 8S. Nwabuokei

Thống kê

017
220
50%Kiểm soát bóng50%
12Dứt điểm6
7Trúng đích1
4Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm2
3Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn2
7Phạt góc2
2Việt vị4
9Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
1Cứu thua5
373Chuyền bóng378
225Chuyền chính xác222
60%Chính xác chuyền59%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leyton Orient F.C.
46 61 - 34 +27 91
2
Stevenage F.C.
46 61 - 39 +22 85
3
Northampton Town F.C.
46 62 - 42 +20 83
4
Stockport County F.C.
46 65 - 37 +28 79
5
Carlisle United F.C
46 66 - 43 +23 76
6
Bradford City A.F.C.
46 61 - 43 +18 76
7
Salford City F.C.
46 72 - 54 +18 75
8
Mansfield Town F.C.
46 72 - 55 +17 75
9
Barrow A.F.C.
46 47 - 53 -6 62
10
Swindon Town F.C.
46 61 - 55 +6 61
11
Grimsby Town F.C.
46 49 - 56 -7 61
12
Tranmere Rovers F.C.
46 45 - 48 -3 58
13
Crewe Alexandra F.C.
46 48 - 60 -12 58
14
Sutton Utd
46 46 - 58 -12 58
15
Newport County A.F.C.
46 53 - 56 -3 57
16
Walsall F.C.
46 46 - 49 -3 55
17
Gillingham F.C.
46 36 - 49 -13 55
18
Doncaster Rovers F.C.
46 46 - 65 -19 55
19
Harrogate Town A.F.C.
46 59 - 68 -9 52
20
Colchester United F.C.
46 44 - 51 -7 49
21
Wimbledon F.C.
46 48 - 60 -12 48
22
Crawley Town F.C.
46 48 - 71 -23 46
23
Hartlepool United F.C.
46 52 - 78 -26 43
24
Rochdale A.F.C.
46 46 - 70 -24 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu58
70Ghi được62
73Thủng lưới66
1.17Bàn thắng mỗi trận1.07
20Giữ sạch lưới17
24Trên 2.5 bàn22
33Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu