Barrow A.F.C. vs Tranmere Rovers F.C.
Tỷ số chung cuộc: Barrow A.F.C. 1-2 Tranmere Rovers F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 29 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barrow A.F.C. thắng 3, hòa 3, Tranmere Rovers F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 24
- Sân vận động
- SO Legal Stadium, Barrow-in-Furness, Cumbria
- Trọng tài
- T. Reeves
- Phong độ
- LDWDL Barrow A.F.C.
- DDDWL Tranmere Rovers F.C.
- 6' 0-1 J. Turnbull · E. Bristow
- 38' J. Stevens · B. Whitfield 1-1
- HT1-1
- 58' ▲ P. Lewis ▼ J. Mumbongo
- 64' ▲ B. Waters ▼ J. Stevens
- 75' ▲ R. Gotts ▼ S. Foley
- 76' Paul Lewis
- 82' 1-2 K. Hemmings · J. Dacres-Cogley
- 85' ▲ R. Bennett ▼ B. Whitfield
- 85' ▲ S. Nwabuokei ▼ H. Neal
- 87' ▲ D. Simeu ▼ J. Hawkes
- 90'+3 Josh Gordon
- FT1-2
Đội hình
- 12J. Lillis 7.0
- 21T. Warren 6.2
- 25G. Ray 7.0
- 6N. Canavan 6.3
- 3P. Brough 7.2
- 14H. Neal ▼ 85' 7.7
- 35J. Stevens ⚽ ▼ 64' 7.0
- 16S. Foley ▼ 75' 6.5
- 13T. White 7.3
- 34B. Whitfield ⇢ ▼ 85' 6.7
- 10J. Gordon 6.3
Dự bị 6
- 9B. Waters ▲ 64' 6.3
- 15R. Gotts ▲ 75' 6.3
- 26R. Bennett ▲ 85' 6.3
- 8S. Nwabuokei ▲ 85' 6.3
- 2C. Brown
- 22S. Moloney
- 1R. Doohan 6.7
- 2J. Dacres-Cogley ⇢ 6.3
- 5T. Davies 7.0
- 14J. Turnbull ⚽ 7.9
- 3E. Bristow ⇢ 7.2
- 7K. Morris 6.3
- 6C. Merrie 6.6
- 4L. O'Connor 7.2
- 11J. Hawkes ▼ 87' 6.9
- 25J. Mumbongo ▼ 58' 6.5
- 10K. Hemmings ⚽ 7.3
Dự bị 7
- 22P. Lewis ▲ 58' 5.7
- 26D. Simeu ▲ 87' 6.6
- 23M. Hewelt
- 27J. Burton
- 17R. Hughes
- 18K. Jameson
- 16J. Nolan
Thống kê
01⚑5
⚑401
54%Kiểm soát bóng46%
17Dứt điểm11
4Trúng đích7
4Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm5
9Bị chặn1
5Phạt góc4
1Việt vị0
12Phạm lỗi13
1Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua3
365Chuyền bóng311
245Chuyền chính xác175
67%Chính xác chuyền56%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 61 - 34 | +27 | 91 | |
| 2 | 46 | 61 - 39 | +22 | 85 | |
| 3 | 46 | 62 - 42 | +20 | 83 | |
| 4 | 46 | 65 - 37 | +28 | 79 | |
| 5 | 46 | 66 - 43 | +23 | 76 | |
| 6 | 46 | 61 - 43 | +18 | 76 | |
| 7 | 46 | 72 - 54 | +18 | 75 | |
| 8 | 46 | 72 - 55 | +17 | 75 | |
| 9 | 46 | 47 - 53 | -6 | 62 | |
| 10 | 46 | 61 - 55 | +6 | 61 | |
| 11 | 46 | 49 - 56 | -7 | 61 | |
| 12 | 46 | 45 - 48 | -3 | 58 | |
| 13 | 46 | 48 - 60 | -12 | 58 | |
| 14 | 46 | 46 - 58 | -12 | 58 | |
| 15 | 46 | 53 - 56 | -3 | 57 | |
| 16 | 46 | 46 - 49 | -3 | 55 | |
| 17 | 46 | 36 - 49 | -13 | 55 | |
| 18 | 46 | 46 - 65 | -19 | 55 | |
| 19 | 46 | 59 - 68 | -9 | 52 | |
| 20 | 46 | 44 - 51 | -7 | 49 | |
| 21 | 46 | 48 - 60 | -12 | 48 | |
| 22 | 46 | 48 - 71 | -23 | 46 | |
| 23 | 46 | 52 - 78 | -26 | 43 | |
| 24 | 46 | 46 - 70 | -24 | 38 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
58Trận đấu60
62Ghi được70
66Thủng lưới73
1.07Bàn thắng mỗi trận1.17
17Giữ sạch lưới20
22Trên 2.5 bàn24
29Hiệp hai33