Barrow A.F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Tranmere Rovers F.C.

Barrow A.F.C. vs Tranmere Rovers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Barrow A.F.C. 1-1 Tranmere Rovers F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 5 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barrow A.F.C. thắng 3, hòa 3, Tranmere Rovers F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 30
Sân vận động
The Dunes Hotel Stadium, Barrow-in-Furness, Cumbria
Trọng tài
O. Langford
Phong độ
DLDWD Barrow A.F.C.
DDDWL Tranmere Rovers F.C.
  1. 12' Ollie Banks
  2. 16' 0-1 J. Hawkes · K. Morris
  3. HT0-1
  4. 55' Connor Brown
  5. 57' Josh Dacres-Cogley
  6. 58' O. Banks11m 1-1
  7. 67' Anthony Driscoll-Glennon
  8. 73' N. Canavan T. Beadling
  9. 90'+2 W. Harris L. James
  10. 90'+3 E. Nevitt P. Glatzel
  11. FT1-1

Đội hình

Barrow A.F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Cooper
  1. 1P. Farman 6.7
  2. 2C. Brown 6.9
  3. 19A. Driscoll-Glennon 7.0
  4. 24R. Hutton 6.2
  5. 30J. Rooney 6.7
  6. 4J. Taylor 6.6
  7. 25A. Amadi-Holloway 5.7
  8. 28O. Banks 7.2
  9. 3P. Brough 7.2
  10. 16T. Beadling ▼ 73' 7.3
  11. 33L. James ▼ 90' 6.9

Dự bị 6

  1. 27N. Canavan ▲ 73' 6.7
  2. 17W. Harris ▲ 90'
  3. 14J. Jones
  4. 23G. Williams
  5. 13T. White
  6. 20J. Wakeling
Tranmere Rovers F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Mellon
  1. 25R. Doohan 6.3
  2. 26P. Clarke 6.2
  3. 22L. O'Connor 7.5
  4. 2J. Dacres-Cogley 6.0
  5. 3C. MacDonald 6.9
  6. 4N. Knight-Percival 6.3
  7. 17S. Foley 6.9
  8. 7K. Morris 7.2
  9. 15J. Hawkes 7.3
  10. 10K. Hemmings 6.2
  11. 16P. Glatzel ▼ 90' 6.6

Dự bị 7

  1. 20E. Nevitt ▲ 90'
  2. 12C. Jolley
  3. 14C. McManaman
  4. 5T. Davies
  5. 13J. Murphy
  6. 6C. Merrie
  7. 19L. Warrington

Thống kê

033
810
55%Kiểm soát bóng45%
7Dứt điểm16
2Trúng đích5
3Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn7
3Phạt góc8
1Việt vị3
13Phạm lỗi6
3Thẻ vàng1
3Cứu thua1
319Chuyền bóng267
190Chuyền chính xác145
60%Chính xác chuyền54%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Forest Green Rovers F.C.
46 75 - 44 +31 84
2
Exeter City F.C.
46 65 - 41 +24 84
3
Bristol Rovers F.C.
46 71 - 49 +22 80
4
Northampton Town F.C.
46 60 - 38 +22 80
5
Port Vale F.C.
46 67 - 46 +21 78
6
Swindon Town F.C.
46 77 - 54 +23 77
7
Mansfield Town F.C.
46 67 - 52 +15 77
8
Sutton Utd
46 69 - 53 +16 76
9
Tranmere Rovers F.C.
46 53 - 40 +13 75
10
Salford City F.C.
46 60 - 46 +14 70
11
Newport County A.F.C.
46 67 - 58 +9 69
12
Crawley Town F.C.
46 56 - 66 -10 61
13
Leyton Orient F.C.
46 62 - 47 +15 58
14
Bradford City A.F.C.
46 53 - 55 -2 58
15
Colchester United F.C.
46 48 - 60 -12 55
16
Walsall F.C.
46 47 - 60 -13 54
17
Hartlepool United F.C.
46 44 - 64 -20 54
18
Rochdale A.F.C.
46 51 - 59 -8 53
19
Harrogate Town A.F.C.
46 64 - 75 -11 53
20
Carlisle United F.C
46 39 - 62 -23 53
21
Stevenage F.C.
46 45 - 68 -23 47
22
Barrow A.F.C.
46 44 - 57 -13 44
23
Oldham Athletic A.F.C.
46 46 - 75 -29 38
24
Scunthorpe United F.C.
46 29 - 90 -61 26
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu58
61Ghi được72
77Thủng lưới54
1.05Bàn thắng mỗi trận1.24
19Giữ sạch lưới26
25Trên 2.5 bàn18
38Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu