Leyton Orient F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Bradford City A.F.C.

Leyton Orient F.C. vs Bradford City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leyton Orient F.C. 3-0 Bradford City A.F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 3 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leyton Orient F.C. thắng 4, hòa 3, Bradford City A.F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 20
Sân vận động
Brisbane Road, London
Trọng tài
D. Drysdale
Phong độ
DLWDL Leyton Orient F.C.
DLLWW Bradford City A.F.C.
  1. 24' C. Kelman · T. Archibald 1-0
  2. 32' T. James · G. Moncur 2-0
  3. HT2-0
  4. 51' Matthew Platt
  5. 65' L. Angol A. Cook
  6. 66' J. Walker H. Chapman
  7. 66' Abobaker Eisa S. Banks
  8. 72' A. Drinan C. Kelman
  9. 76' C. Clay G. Moncur
  10. 82' R. Sotiriou P. Smyth
  11. 85' R. Sotiriou · A. Drinan 3-0
  12. FT3-0

Đội hình

Leyton Orient F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. Wellens
  1. 22L. Vigouroux 7.3
  2. 12J. Brown 6.9
  3. 19O. Beckles 7.0
  4. 5D. Happe 7.2
  5. 2T. James 8.2
  6. 18D. Pratley 6.3
  7. 14G. Moncur ▼ 76' 7.2
  8. 15I. El Mizouni 7.3
  9. 11T. Archibald 6.2
  10. 23C. Kelman ▼ 72' 6.7
  11. 7P. Smyth ▼ 82' 7.2

Dự bị 7

  1. 16A. Drinan ▲ 72' 6.6
  2. 8C. Clay ▲ 76' 6.7
  3. 10R. Sotiriou ▲ 82' 7.5
  4. 24J. Sweeney
  5. 4S. Ogie
  6. 13J. Wareham
  7. 1S. Sargeant
Bradford City A.F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: M. Hughes
  1. 1H. Lewis 6.2
  2. 2B. Halliday 6.2
  3. 5M. Platt 6.3
  4. 15O. Odusina 6.7
  5. 14M. Foulds 7.5
  6. 6R. Smallwood 7.3
  7. 12S. Banks ▼ 66' 6.5
  8. 11A. Gilliead 6.3
  9. 20H. Chapman ▼ 66' 6.3
  10. 32T. Wright 6.9
  11. 9A. Cook ▼ 65' 6.5

Dự bị 7

  1. 7L. Angol ▲ 65' 6.7
  2. 10J. Walker ▲ 66' 6.9
  3. 30Abobaker Eisa ▲ 66' 6.5
  4. 13C. Doyle
  5. 4Y. Songo'o
  6. 16R. East
  7. 19V. Oliver

Thống kê

005
310
46%Kiểm soát bóng54%
10Dứt điểm8
7Trúng đích2
2Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn0
5Phạt góc3
4Việt vị2
14Phạm lỗi9
0Thẻ vàng1
2Cứu thua4
398Chuyền bóng464
295Chuyền chính xác338
74%Chính xác chuyền73%

So sánh

58Trận đấu62
73Ghi được83
61Thủng lưới70
1.26Bàn thắng mỗi trận1.34
25Giữ sạch lưới21
21Trên 2.5 bàn30
37Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu