Stevenage F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Northampton Town F.C.

Stevenage F.C. vs Northampton Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Stevenage F.C. 1-2 Northampton Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 15 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stevenage F.C. thắng 4, hòa 2, Northampton Town F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 37
Sân vận động
The Lamex Stadium, Stevenage, Hertfordshire
Trọng tài
C. Hicks
Phong độ
LDDWW Stevenage F.C.
LDDWL Northampton Town F.C.
  1. 18' 0-1 A. McGowan · L. Appéré
  2. 26' J. Mills A. Koiki
  3. 45'+5 Z. Westbrooke L. Norris
  4. HT0-1
  5. 50' 0-2 M. Pinnock
  6. 57' A. Read E. Upson
  7. 62' C. Zimba L. Appéré
  8. 68' Sam Hoskins
  9. 73' D. Rose B. Lubala
  10. 78' Danny Rose
  11. 82' C. Lines 1-2
  12. FT1-2

Đội hình

Stevenage F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Tisdale
  1. 1C. Pym 6.3
  2. 6L. Prosser 6.7
  3. 18L. O'Neill 7.3
  4. 2L. James-Wildin 6.3
  5. 14C. Lines 7.2
  6. 16E. Upson ▼ 57' 6.6
  7. 8J. Taylor 6.2
  8. 7E. List 6.9
  9. 15T. Vancooten 7.3
  10. 10C. Carter 6.9
  11. 9L. Norris ▼ 45' 6.3

Dự bị 7

  1. 11Z. Westbrooke ▲ 45' 7.3
  2. 19A. Read ▲ 57' 6.3
  3. 20J. Reid
  4. 28S. Tinubu
  5. 36B. Clements
  6. 37L. Walker
  7. 27B. Barry
Northampton Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Brady
  1. 1L. Roberts 6.9
  2. 5J. Guthrie 6.9
  3. 3A. McGowan 7.9
  4. 6F. Horsfall 6.7
  5. 14A. Koiki ▼ 26' 6.3
  6. 11M. Pinnock 6.9
  7. 8P. Lewis 7.2
  8. 4J. Sowerby 7.2
  9. 7S. Hoskins 6.6
  10. 24L. Appéré ▼ 62' 6.7
  11. 10B. Lubala ▼ 73' 6.2

Dự bị 7

  1. 23J. Mills ▲ 26' 6.9
  2. 18C. Zimba ▲ 62' 6.2
  3. 32D. Rose ▲ 73' 6.9
  4. 22B. Ashley-Seal
  5. 20T. Magloire
  6. 2M. Harriman
  7. 26J. Maxted

Thống kê

005
220
59%Kiểm soát bóng41%
14Dứt điểm12
4Trúng đích5
7Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn4
5Phạt góc2
1Việt vị2
10Phạm lỗi14
0Thẻ vàng2
3Cứu thua3
472Chuyền bóng343
325Chuyền chính xác195
69%Chính xác chuyền57%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Forest Green Rovers F.C.
46 75 - 44 +31 84
2
Exeter City F.C.
46 65 - 41 +24 84
3
Bristol Rovers F.C.
46 71 - 49 +22 80
4
Northampton Town F.C.
46 60 - 38 +22 80
5
Port Vale F.C.
46 67 - 46 +21 78
6
Swindon Town F.C.
46 77 - 54 +23 77
7
Mansfield Town F.C.
46 67 - 52 +15 77
8
Sutton Utd
46 69 - 53 +16 76
9
Tranmere Rovers F.C.
46 53 - 40 +13 75
10
Salford City F.C.
46 60 - 46 +14 70
11
Newport County A.F.C.
46 67 - 58 +9 69
12
Crawley Town F.C.
46 56 - 66 -10 61
13
Leyton Orient F.C.
46 62 - 47 +15 58
14
Bradford City A.F.C.
46 53 - 55 -2 58
15
Colchester United F.C.
46 48 - 60 -12 55
16
Walsall F.C.
46 47 - 60 -13 54
17
Hartlepool United F.C.
46 44 - 64 -20 54
18
Rochdale A.F.C.
46 51 - 59 -8 53
19
Harrogate Town A.F.C.
46 64 - 75 -11 53
20
Carlisle United F.C
46 39 - 62 -23 53
21
Stevenage F.C.
46 45 - 68 -23 47
22
Barrow A.F.C.
46 44 - 57 -13 44
23
Oldham Athletic A.F.C.
46 46 - 75 -29 38
24
Scunthorpe United F.C.
46 29 - 90 -61 26
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu61
65Ghi được75
83Thủng lưới63
1.07Bàn thắng mỗi trận1.23
18Giữ sạch lưới22
26Trên 2.5 bàn26
35Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu