Stevenage F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Northampton Town F.C.

Stevenage F.C. vs Northampton Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Stevenage F.C. 3-0 Northampton Town F.C. tại League One, 26 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stevenage F.C. thắng 4, hòa 2, Northampton Town F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 24
Sân vận động
The Lamex Stadium, Stevenage, Hertfordshire
Phong độ
LDDWW Stevenage F.C.
LDDWL Northampton Town F.C.
  1. 2' J. Reid · E. List 1-0
  2. 22' T. Simpson S. Sherring
  3. 42' J. Roberts · D. Butler 2-0
  4. HT2-0
  5. 52' Jack Sowerby
  6. 57' W. Hondermarck J. Sowerby
  7. 57' A. Odimayo J. Willis
  8. 67' E. List · F. Burns 3-0
  9. 79' E. Monthe J. Guthrie
  10. 79' D. Hylton K. Bowie
  11. 90'+3 A. Pressley J. Reid
  12. 90'+2 A. MacDonald J. Roberts
  13. 90'+2 B. Thompson L. Thompson
  14. 90'+5 J. Forster-Caskey F. Burns
  15. 90'+2 K. Hemmings E. List
  16. FT3-0

Đội hình

Stevenage F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Evans
  1. 1T. Ashby-Hammond 6.7
  2. 2L. James-Wildin 6.9
  3. 6D. Sweeney 7.5
  4. 5C. Piergianni 7.3
  5. 3D. Butler 8.2
  6. 23L. Thompson ▼ 90' 7.0
  7. 17F. Burns ▼ 90' 7.2
  8. 9E. List ▼ 90' 8.5
  9. 10N. Freeman 6.9
  10. 11J. Roberts ▼ 90' 7.2
  11. 19J. Reid ▼ 90' 6.3

Dự bị 7

  1. 20A. Pressley ▲ 90'
  2. 7A. MacDonald ▲ 90'
  3. 24B. Thompson ▲ 90'
  4. 8J. Forster-Caskey ▲ 90'
  5. 29K. Hemmings ▲ 90'
  6. 4N. Thompson
  7. 12K. Hegyi
Northampton Town F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: J. Brady
  1. 26M. Thompson 6.5
  2. 15J. Willis ▼ 57' 6.2
  3. 5J. Guthrie ▼ 79' 6.5
  4. 6S. Sherring ▼ 22' 6.2
  5. 3A. McGowan 6.9
  6. 21M. Leonard 6.3
  7. 4J. Sowerby ▼ 57' 6.0
  8. 33P. Brough 6.3
  9. 7S. Hoskins 6.7
  10. 19K. Bowie ▼ 79' 6.3
  11. 11M. Pinnock 5.9

Dự bị 7

  1. 16T. Simpson ▲ 22' 6.7
  2. 23W. Hondermarck ▲ 57' 6.2
  3. 22A. Odimayo ▲ 57' 6.6
  4. 12E. Monthe ▲ 79' 6.3
  5. 10D. Hylton ▲ 79' 6.5
  6. 36J. Dadge
  7. 17S. McWilliams

Thống kê

006
110
53%Kiểm soát bóng47%
11Dứt điểm2
7Trúng đích0
4Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm1
4Sút ngoài vòng cấm1
0Bị chặn1
6Phạt góc1
5Việt vị0
12Phạm lỗi15
0Thẻ vàng1
0Cứu thua3
385Chuyền bóng340
220Chuyền chính xác167
57%Chính xác chuyền49%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu57
86Ghi được70
64Thủng lưới86
1.41Bàn thắng mỗi trận1.23
22Giữ sạch lưới11
29Trên 2.5 bàn31
42Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu