Stevenage F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Northampton Town F.C.

Stevenage F.C. vs Northampton Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Stevenage F.C. 2-0 Northampton Town F.C. tại League One, 16 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stevenage F.C. thắng 4, hòa 2, Northampton Town F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 3
Phong độ
LDDWW Stevenage F.C.
LDDWL Northampton Town F.C.
  1. 20' Carl Piergianni
  2. 33' Dan Butler
  3. HT0-0
  4. 60' P. Patterson C. Campbell
  5. 63' T. Taylor C. McGeehan
  6. 67' D. Kemp · J. Houghton 1-0
  7. 77' N. Guinness-Walker E. List
  8. 80' D. Phillips H. White
  9. 81' G. Ahadme J. Reid
  10. 82' G. Ahadme · D. Kemp 2-0
  11. 89' J. Pattenden J. Roberts
  12. FT2-0

Đội hình

Stevenage F.C.
  1. 1F. Marschall 6.7
  2. 2L. James-Wildin 7.3
  3. 15C. Goode 8.2
  4. 5C. Piergianni 7.3
  5. 3D. Butler 7.2
  6. 4J. Houghton 8.2
  7. 18H. White ▼ 80' 7.2
  8. 11J. Roberts ▼ 89' 7.2
  9. 10D. Kemp 7.3
  10. 20C. Campbell ▼ 60' 6.2
  11. 19J. Reid ▼ 81' 6.5

Dự bị 7

  1. 13T. Ashby-Hammond
  2. 6D. Sweeney
  3. 8D. Phillips ▲ 80' 6.6
  4. 9G. Ahadme ▲ 81' 7.6
  5. 17J. Pattenden ▲ 89'
  6. 24J. Malcolm
  7. 44P. Patterson ▲ 60' 6.9
Northampton Town F.C. Sơ đồ: 3-3-1-3 · HLV: Colin Calderwood
  1. 1L. Burge 6.2
  2. 3C. McCarthy 6.6
  3. 35M. Dyche 6.0
  4. 18M. Forbes 6.3
  5. 2J. Burroughs 6.5
  6. 4D. Campbell 7.5
  7. 7S. Hoskins 6.9
  8. 14T. Fornah 6.2
  9. 8C. McGeehan ▼ 63' 6.7
  10. 19E. Wheatley 5.9
  11. 10E. List ▼ 77' 6.3

Dự bị 7

  1. 34R. Fitzsimons
  2. 6J. Willis
  3. 12N. Guinness-Walker ▲ 77' 6.2
  4. 16J. Wormleighton
  5. 21J. Perkins
  6. 23T. Taylor ▲ 63' 6.3
  7. 33M. Ireland

Thống kê

022
600
48%Kiểm soát bóng52%
10Dứt điểm9
3Trúng đích0
3Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn5
2Phạt góc6
2Việt vị3
13Phạm lỗi16
2Thẻ vàng0
0Cứu thua1
262Chuyền bóng283
164Chuyền chính xác195
63%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

56Trận đấu61
67Ghi được59
62Thủng lưới93
1.2Bàn thắng mỗi trận0.97
19Giữ sạch lưới16
24Trên 2.5 bàn32
38Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu