Northampton Town F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Stevenage F.C.

Northampton Town F.C. vs Stevenage F.C.

Tỷ số chung cuộc: Northampton Town F.C. 3-1 Stevenage F.C. tại League One, 7 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Northampton Town F.C. thắng 4, hòa 2, Stevenage F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 31
Phong độ
LDDWL Northampton Town F.C.
LDDWW Stevenage F.C.
  1. 27' M. Forbes · T. Taylor 1-0
  2. 37' 1-1 J. Reid · H. White
  3. 45'+3 Jamie Reid
  4. 45'+2 Charlie Goode
  5. 45' T. Eaves 2-1
  6. HT2-1
  7. 61' Max Dyche
  8. 62' B. Lubala H. Cornick
  9. 68' S. Hoskins E. List
  10. 68' J. Wormleighton M. Forbes
  11. 69' J. Roberts S. Earley
  12. 69' C. Campbell D. Kemp
  13. 71' Dan Sweeney
  14. 74' Elliott Moore
  15. 77' Ross Fitzsimons
  16. 80' M. Jacobs K. Swyer
  17. 80' J. Vale T. Eaves
  18. 88' Sam Hoskins
  19. 90' S. Hoskins · M. Jacobs 3-1
  20. FT3-1

Đội hình

Northampton Town F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Kevin Nolan
  1. 34R. Fitzsimons 6.9
  2. 35M. Dyche 6.5
  3. 24E. Moore 6.7
  4. 18M. Forbes ▼ 68' 7.9
  5. 11K. Swyer ▼ 80' 6.9
  6. 23T. Taylor 7.2
  7. 4D. Campbell 7.0
  8. 12N. Guinness-Walker 7.3
  9. 8C. McGeehan 6.5
  10. 9T. Eaves ▼ 80' 5.9
  11. 10E. List ▼ 68' 6.3

Dự bị 7

  1. 1L. Burge
  2. 7S. Hoskins ▲ 68' 7.3
  3. 17M. Jacobs ▲ 80' 7.0
  4. 3C. McCarthy
  5. 27J. Vale ▲ 80' 7.0
  6. 16J. Wormleighton ▲ 68' 7.3
  7. 21J. Perkins
Stevenage F.C.
  1. 1F. Marschall 6.9
  2. 15C. Goode 6.3
  3. 6D. Sweeney 7.0
  4. 16L. Freestone 6.7
  5. 2L. James-Wildin 7.2
  6. 8D. Phillips 6.5
  7. 18H. White 7.3
  8. 14S. Earley ▼ 69' 6.3
  9. 10D. Kemp ▼ 69' 6.5
  10. 7H. Cornick ▼ 62' 6.5
  11. 19J. Reid 7.3

Dự bị 7

  1. 13T. Ashby-Hammond
  2. 4J. Houghton
  3. 30B. Lubala ▲ 62' 6.2
  4. 5C. Piergianni
  5. 11J. Roberts ▲ 69' 6.7
  6. 23L. Thompson
  7. 20C. Campbell ▲ 69' 6.2

Thống kê

047
330
37%Kiểm soát bóng63%
11Dứt điểm14
5Trúng đích5
2Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn4
7Phạt góc3
0Việt vị3
11Phạm lỗi11
4Thẻ vàng3
2Cứu thua2
223Chuyền bóng403
116Chuyền chính xác299
52%Chính xác chuyền74%
2.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.84

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

61Trận đấu56
59Ghi được67
93Thủng lưới62
0.97Bàn thắng mỗi trận1.2
16Giữ sạch lưới19
32Trên 2.5 bàn24
32Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu