Leyton Orient F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Salford City F.C.

Leyton Orient F.C. vs Salford City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Leyton Orient F.C. 0-2 Salford City F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 12 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Leyton Orient F.C. thắng 3, hòa 3, Salford City F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 32
Sân vận động
The Breyer Group Stadium, London
Trọng tài
B. Speedie
Phong độ
WDLLL Leyton Orient F.C.
LLWWD Salford City F.C.
  1. HT0-0
  2. 50' 0-1 L. Shephard · B. Thomas-Asante
  3. 56' H. Smith F. Nouble
  4. 57' H. Kyprianou A. Thompson
  5. 60' 0-2 T. Vassell · A. Hunter
  6. 79' M. Lund B. Thomas-Asante
  7. 81' L. Bolton A. Hunter
  8. 87' C. McAleny S. Kelly
  9. FT0-2

Đội hình

Leyton Orient F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: K. Jackett
  1. 22L. Vigouroux 6.9
  2. 6A. Thompson ▼ 57' 6.5
  3. 19O. Beckles 6.7
  4. 35G. Ray 6.6
  5. 25S. Ogie 6.7
  6. 18D. Pratley 6.2
  7. 14O. Khan 6.6
  8. 11T. Archibald 7.2
  9. 34E. Coleman 7.0
  10. 10F. Nouble ▼ 56' 6.6
  11. 16A. Drinan 6.7

Dự bị 7

  1. 9H. Smith ▲ 56' 6.6
  2. 26H. Kyprianou ▲ 57' 6.7
  3. 27R. Byrne
  4. 15A. Mitchell
  5. 21M. Young
  6. 3C. Wood
  7. 20R. Sotiriou
Salford City F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. Bowyer
  1. 1T. King 7.7
  2. 16J. Turnbull 7.9
  3. 32L. Shephard 7.3
  4. 42T. Vassell 7.6
  5. 4J. Lowe 7.0
  6. 7R. Watson 6.6
  7. 10A. Hunter ▼ 81' 7.3
  8. 17S. Kelly ▼ 87' 7.2
  9. 6C. Ndaba 6.5
  10. 19M. Smith 7.2
  11. 37B. Thomas-Asante ▼ 79' 7.2

Dự bị 7

  1. 8M. Lund ▲ 79' 6.6
  2. 24L. Bolton ▲ 81' 6.2
  3. 18C. McAleny ▲ 87'
  4. 3I. Touray
  5. 31J. Torrance
  6. 22T. Golden
  7. 33L. Loughlan

Thống kê

005
500
48%Kiểm soát bóng52%
11Dứt điểm10
4Trúng đích6
3Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
5Phạt góc5
4Việt vị1
17Phạm lỗi9
4Cứu thua4
348Chuyền bóng380
208Chuyền chính xác235
60%Chính xác chuyền62%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Forest Green Rovers F.C.
46 75 - 44 +31 84
2
Exeter City F.C.
46 65 - 41 +24 84
3
Bristol Rovers F.C.
46 71 - 49 +22 80
4
Northampton Town F.C.
46 60 - 38 +22 80
5
Port Vale F.C.
46 67 - 46 +21 78
6
Swindon Town F.C.
46 77 - 54 +23 77
7
Mansfield Town F.C.
46 67 - 52 +15 77
8
Sutton Utd
46 69 - 53 +16 76
9
Tranmere Rovers F.C.
46 53 - 40 +13 75
10
Salford City F.C.
46 60 - 46 +14 70
11
Newport County A.F.C.
46 67 - 58 +9 69
12
Crawley Town F.C.
46 56 - 66 -10 61
13
Leyton Orient F.C.
46 62 - 47 +15 58
14
Bradford City A.F.C.
46 53 - 55 -2 58
15
Colchester United F.C.
46 48 - 60 -12 55
16
Walsall F.C.
46 47 - 60 -13 54
17
Hartlepool United F.C.
46 44 - 64 -20 54
18
Rochdale A.F.C.
46 51 - 59 -8 53
19
Harrogate Town A.F.C.
46 64 - 75 -11 53
20
Carlisle United F.C
46 39 - 62 -23 53
21
Stevenage F.C.
46 45 - 68 -23 47
22
Barrow A.F.C.
46 44 - 57 -13 44
23
Oldham Athletic A.F.C.
46 46 - 75 -29 38
24
Scunthorpe United F.C.
46 29 - 90 -61 26
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu57
79Ghi được75
55Thủng lưới64
1.34Bàn thắng mỗi trận1.32
22Giữ sạch lưới20
21Trên 2.5 bàn24
45Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu