Salford City F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Leyton Orient F.C.

Salford City F.C. vs Leyton Orient F.C.

Tỷ số chung cuộc: Salford City F.C. 3-0 Leyton Orient F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 8 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Salford City F.C. thắng 4, hòa 3, Leyton Orient F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 46
Sân vận động
The Peninsula Stadium, Salford, Greater Manchester
Trọng tài
D. Drysdale
Phong độ
LLWWD Salford City F.C.
WDLLL Leyton Orient F.C.
  1. 14' Daniel Happe
  2. 42' R. Gotts · I. Henderson 1-0
  3. HT1-0
  4. 50' B. Thomas-Asante 2-0
  5. 54' D. Johnson L. Dennis
  6. 55' R. Sotiriou J. Widdowson
  7. 64' C. Clay O. Cissé
  8. 66' B. Thomas-Asante · I. Touray 3-0
  9. 68' Tylor Golden
  10. 73' L. Burgess G. Boyd
  11. 77' D. Gibson O. Threlkeld
  12. 80' Tunji Akinola
  13. 84' M. Young H. Kyprianou
  14. 85' J. Sweeney C. Wilkinson
  15. 87' T. Elliott B. Thomas-Asante
  16. FT3-0

Đội hình

Salford City F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: R. Wellens
  1. 1V. Hladký 7.5
  2. 6T. Clarke 7.9
  3. 5A. Eastham 7.2
  4. 3I. Touray 8.7
  5. 18O. Threlkeld ▼ 77' 6.6
  6. 32T. Golden 7.9
  7. 24R. Gotts 8.2
  8. 14G. Boyd ▼ 73' 6.9
  9. 4J. Lowe 6.9
  10. 40I. Henderson 7.2
  11. 37B. Thomas-Asante ⚽2 ▼ 87' 8.5

Dự bị 7

  1. 15L. Burgess ▲ 73' 6.7
  2. 8D. Gibson ▲ 77' 6.7
  3. 9T. Elliott ▲ 87'
  4. 25P. Coutts
  5. 31W. Evans
  6. 33L. Loughlan
  7. 20E. Dieseruvwe
Leyton Orient F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. McAnuff
  1. 22L. Vigouroux 6.6
  2. 3J. Widdowson ▼ 55' 7.0
  3. 2S. Ling 6.2
  4. 18O. Akinola 6.9
  5. 5D. Happe 5.6
  6. 4O. Cissé ▼ 64' 6.3
  7. 15D. Kemp 6.7
  8. 16J. Brophy 6.2
  9. 26H. Kyprianou ▼ 84' 6.9
  10. 17L. Dennis ▼ 54' 6.6
  11. 9C. Wilkinson ▼ 85' 6.7

Dự bị 7

  1. 39D. Johnson ▲ 54' 6.2
  2. 20R. Sotiriou ▲ 55' 6.3
  3. 8C. Clay ▲ 64' 6.5
  4. 46M. Young ▲ 84' 6.3
  5. 24J. Sweeney ▲ 85' 6.3
  6. 1S. Sargeant
  7. 28N. Freeman

Thống kê

0114
220
45%Kiểm soát bóng55%
20Dứt điểm7
7Trúng đích3
6Chệch đích2
14Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn2
14Phạt góc2
1Việt vị0
7Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
3Cứu thua4
362Chuyền bóng473
239Chuyền chính xác343
66%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cheltenham Town F.C.
46 61 - 39 +22 82
2
Cambridge United F.C.
46 73 - 49 +24 80
3
Bolton Wanderers
46 59 - 50 +9 79
4
Morecambe F.C.
46 69 - 58 +11 78
5
Newport County A.F.C.
46 57 - 42 +15 73
6
Forest Green Rovers F.C.
46 59 - 51 +8 73
7
Tranmere Rovers F.C.
46 55 - 50 +5 73
8
Salford City F.C.
46 54 - 34 +20 71
9
Exeter City F.C.
46 71 - 50 +21 70
10
Carlisle United F.C
46 60 - 51 +9 66
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 61
12
Crawley Town F.C.
46 56 - 62 -6 61
13
Port Vale F.C.
46 57 - 57 0 60
14
Stevenage F.C.
46 41 - 41 0 60
15
Bradford City A.F.C.
46 48 - 53 -5 59
16
Mansfield Town F.C.
46 57 - 55 +2 58
17
Harrogate Town A.F.C.
46 52 - 61 -9 57
18
Oldham Athletic A.F.C.
46 72 - 81 -9 54
19
Walsall F.C.
46 45 - 53 -8 53
20
Colchester United F.C.
46 44 - 61 -17 51
21
Barrow A.F.C.
46 53 - 59 -6 50
22
Scunthorpe United F.C.
46 41 - 64 -23 48
23
Southend United F.C.
46 29 - 58 -29 45
24
Grimsby Town F.C.
46 37 - 69 -32 43
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu57
67Ghi được69
60Thủng lưới71
1.14Bàn thắng mỗi trận1.21
25Giữ sạch lưới21
22Trên 2.5 bàn27
33Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu