Carlisle United F.C
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Hartlepool United F.C.

Carlisle United F.C vs Hartlepool United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Carlisle United F.C 0-0 Hartlepool United F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 18 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Carlisle United F.C thắng 5, hòa 3, Hartlepool United F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 26
Sân vận động
Brunton Park, Carlisle, Cumbria
Trọng tài
O. Yates
Phong độ
DWDWL Carlisle United F.C
LLWLL Hartlepool United F.C.
  1. 36' J. Senior K. Mellor
  2. HT0-0
  3. 51' Timi Odusina
  4. 53' M. Cullen M. Carver
  5. 66' L. Alessandra T. Omotoye
  6. 66' M. Shelton T. Crawford
  7. 88' J. Grey L. Molyneux
  8. 89' Jordan Gibson
  9. FT0-0

Đội hình

Carlisle United F.C Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: K. Millen
  1. 33M. Howard 7.5
  2. 5R. McDonald 7.0
  3. 16M. Feeney 7.7
  4. 3J. Armer 7.0
  5. 2K. Mellor ▼ 36' 6.3
  6. 11B. Dickenson 6.6
  7. 30O. Patrick 6.3
  8. 8C. Guy 7.5
  9. 27J. Gibson 7.3
  10. 12J. Mellish 7.3
  11. 29T. Omotoye ▼ 66' 6.5

Dự bị 7

  1. 32J. Senior ▲ 36' 6.3
  2. 9L. Alessandra ▲ 66' 6.7
  3. 4D. Devine
  4. 14T. Abrahams
  5. 1M. Norman
  6. 7J. Riley
  7. 17C. Whelan
Hartlepool United F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: G. Lee
  1. 1B. Killip 8.2
  2. 16N. Byrne 7.0
  3. 3D. Ferguson 6.6
  4. 5O. Odusina 7.9
  5. 20R. Ogle 6.9
  6. 8N. Featherstone 7.6
  7. 4G. Liddle 7.2
  8. 14G. Holohan 6.5
  9. 10L. Molyneux ▼ 88' 6.3
  10. 22T. Crawford ▼ 66' 6.6
  11. 11M. Carver ▼ 53' 6.9

Dự bị 7

  1. 9M. Cullen ▲ 53' 6.3
  2. 6M. Shelton ▲ 66' 6.7
  3. 12J. Grey ▲ 88'
  4. 18M. Smith
  5. 15J. Hull
  6. 27L. Hendrie
  7. 13P. Boyes

Thống kê

014
210
42%Kiểm soát bóng58%
17Dứt điểm6
6Trúng đích2
7Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm4
9Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
4Phạt góc2
0Việt vị1
13Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
2Cứu thua6
375Chuyền bóng516
256Chuyền chính xác372
68%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Forest Green Rovers F.C.
46 75 - 44 +31 84
2
Exeter City F.C.
46 65 - 41 +24 84
3
Bristol Rovers F.C.
46 71 - 49 +22 80
4
Northampton Town F.C.
46 60 - 38 +22 80
5
Port Vale F.C.
46 67 - 46 +21 78
6
Swindon Town F.C.
46 77 - 54 +23 77
7
Mansfield Town F.C.
46 67 - 52 +15 77
8
Sutton Utd
46 69 - 53 +16 76
9
Tranmere Rovers F.C.
46 53 - 40 +13 75
10
Salford City F.C.
46 60 - 46 +14 70
11
Newport County A.F.C.
46 67 - 58 +9 69
12
Crawley Town F.C.
46 56 - 66 -10 61
13
Leyton Orient F.C.
46 62 - 47 +15 58
14
Bradford City A.F.C.
46 53 - 55 -2 58
15
Colchester United F.C.
46 48 - 60 -12 55
16
Walsall F.C.
46 47 - 60 -13 54
17
Hartlepool United F.C.
46 44 - 64 -20 54
18
Rochdale A.F.C.
46 51 - 59 -8 53
19
Harrogate Town A.F.C.
46 64 - 75 -11 53
20
Carlisle United F.C
46 39 - 62 -23 53
21
Stevenage F.C.
46 45 - 68 -23 47
22
Barrow A.F.C.
46 44 - 57 -13 44
23
Oldham Athletic A.F.C.
46 46 - 75 -29 38
24
Scunthorpe United F.C.
46 29 - 90 -61 26
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu61
72Ghi được74
71Thủng lưới82
1.2Bàn thắng mỗi trận1.21
21Giữ sạch lưới16
28Trên 2.5 bàn28
35Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu