Carlisle United F.C vs Hartlepool United F.C.
Tỷ số chung cuộc: Carlisle United F.C 3-3 Hartlepool United F.C. tại Football League Trophy, 31 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Carlisle United F.C thắng 5, hòa 3, Hartlepool United F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Football League Trophy · Group Stage · Vòng 3
- Sân vận động
- Brunton Park, Carlisle, Cumbria
- Trọng tài
- J. Bell
- Phong độ
- DWDWL Carlisle United F.C
- LLLWL Hartlepool United F.C.
- 11' T. Charters · B. Dickenson 1-0
- 18' 1-1 M. Daly · L. Molyneux
- HT1-1
- 55' Matty Daly
- 59' M. Mampala · L. Alessandra 2-1
- 60' ▲ Z. Clough ▼ B. Dickenson
- 60' ▲ T. Abrahams ▼ L. Alessandra
- 62' ▲ T. Burey ▼ M. Cullen
- 62' ▲ O. Olomola ▼ W. Goodwin
- 67' Manasse Mampala
- 71' ▲ J. Riley ▼ D. Devine
- 78' T. Abrahams · Z. Clough 3-1
- 79' ▲ T. Crawford ▼ D. Ferguson
- 81' 3-2 L. Molyneux · O. Olomola
- 89' 3-3 O. Olomola11m
- 120'+1 T. Burey11mhỏng 11m
- 120'+2 Z. Clough11m 4-3
- 120'+3 4-4 M. Daly11m
- 120'+4 T. Abrahams11mhỏng 11m
- 120'+5 4-5 O. Olomola11m
- 120'+6 B. Young11m 5-5
- 120'+7 T. Crawford11mhỏng 11m
- 120'+8 J. Armer11m 6-5
- 120'+9 6-6 L. Molyneux11m
- 120'+10 T. Charters11m 7-6
- FT3-3
Đội hình
- 13L. Jensen 6.5
- 16M. Feeney 6.3
- 3J. Armer 6.7
- 11B. Dickenson ⇢ ▼ 60' 7.6
- 4D. Devine ▼ 71' 6.5
- 12J. Mellish 6.0
- 18J. Dixon 6.5
- 15T. Charters ⚽ 8.2
- 9L. Alessandra ⇢ ▼ 60' 6.6
- 19M. Mampala ⚽ 7.2
- 30B. Young 6.9
Dự bị 7
- 10Z. Clough ▲ 60' 7.3
- 14T. Abrahams ⚽ ▲ 60' 6.9
- 7J. Riley ▲ 71' 6.3
- 23L. Bell
- 8C. Guy
- 5R. McDonald
- 21S. Simons
- 35J. Mitchell 6.5
- 27L. Hendrie 6.3
- 3D. Ferguson ▼ 79' 6.9
- 5O. Odusina 6.7
- 20R. Ogle 6.3
- 30J. Lawlor 6.5
- 18M. Smith 6.9
- 10L. Molyneux ⚽ ⇢ 7.6
- 28M. Daly ⚽ 7.9
- 9M. Cullen ▼ 62' 6.3
- 11W. Goodwin ▼ 62' 6.6
Dự bị 7
- 7T. Burey ▲ 62' 6.0
- 24O. Olomola ⚽ ▲ 62' 7.6
- 22T. Crawford ▲ 79' 6.6
- 6M. Shelton
- 1B. Killip
- 8N. Featherstone
- 16N. Byrne
Thống kê
01⚑8
⚑210
49%Kiểm soát bóng51%
14Dứt điểm11
5Trúng đích4
3Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn3
8Phạt góc2
1Việt vị2
11Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
1Cứu thua2
355Chuyền bóng373
221Chuyền chính xác223
62%Chính xác chuyền60%
So sánh
60Trận đấu61
72Ghi được74
71Thủng lưới82
1.2Bàn thắng mỗi trận1.21
21Giữ sạch lưới16
28Trên 2.5 bàn28
35Hiệp hai45