Oldham Athletic A.F.C.
2 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Crawley Town F.C.

Oldham Athletic A.F.C. vs Crawley Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Oldham Athletic A.F.C. 2-3 Crawley Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 26 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oldham Athletic A.F.C. thắng 5, hòa 3, Crawley Town F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 3
Sân vận động
Boundary Park, Oldham, Greater Manchester
Trọng tài
D. Drysdale
Phong độ
LWDLL Oldham Athletic A.F.C.
WLDLL Crawley Town F.C.
  1. 30' D. Rowe · C. Whelan 1-0
  2. 31' 1-1 A. Nadesan · T. Allarakhia
  3. 39' 1-2 G. Francomb · A. Nadesan
  4. HT1-2
  5. 46' G. Blackwood D. Keillor-Dunn
  6. 52' J. Hessenthaler D. Bulman
  7. 55' Nathan Ferguson
  8. 65' J. Powell N. Ferguson
  9. 67' D. Fage B. Grant
  10. 69' 1-3 T. Nichols · G. Francomb
  11. 72' Tom Nichols
  12. 78' R. German T. Nichols
  13. 79' C. McAleny · A. Badan 2-3
  14. 84' J. Barnett D. Rowe
  15. FT2-3

Đội hình

Oldham Athletic A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: H. Kewell
  1. 1I. Lawlor 5.6
  2. 4Sido Jombati 6.5
  3. 5C. Piergianni 7.2
  4. 20A. Badan 6.3
  5. 34T. Hamer 6.2
  6. 8C. Whelan 7.5
  7. 10D. Keillor-Dunn ▼ 46' 6.7
  8. 25A. McCalmont 6.7
  9. 11B. Grant ▼ 67' 6.9
  10. 18C. McAleny 6.9
  11. 9D. Rowe ▼ 84' 7.3

Dự bị 7

  1. 7G. Blackwood ▲ 46' 7.3
  2. 14D. Fage ▲ 67' 6.3
  3. 17J. Barnett ▲ 84' 6.6
  4. 27I. Da Silva
  5. 30M. Chapman
  6. 28B. Hough
  7. 3C. Borthwick-Jackson
Crawley Town F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: J. Yems
  1. 1G. Morris 6.3
  2. 24T. Craig 6.7
  3. 4G. Francomb 8.2
  4. 19J. Tunnicliffe 6.7
  5. 21D. Bulman ▼ 52' 6.5
  6. 3J. Doherty 6.3
  7. 12N. Ferguson ▼ 65' 6.7
  8. 11T. Frost 6.3
  9. 16T. Nichols ▼ 78' 8.0
  10. 10A. Nadesan 7.9
  11. 14T. Allarakhia 6.9

Dự bị 7

  1. 39J. Hessenthaler ▲ 52' 6.3
  2. 8J. Powell ▲ 65' 6.3
  3. 9R. German ▲ 78' 6.5
  4. 15A. Davies
  5. 26B. Galach
  6. 32T. McGill
  7. 5J. McNerney

Thống kê

008
220
51%Kiểm soát bóng49%
15Dứt điểm6
6Trúng đích3
7Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn0
8Phạt góc2
1Việt vị2
11Phạm lỗi8
0Thẻ vàng2
0Cứu thua3
419Chuyền bóng410
288Chuyền chính xác259
69%Chính xác chuyền63%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cheltenham Town F.C.
46 61 - 39 +22 82
2
Cambridge United F.C.
46 73 - 49 +24 80
3
Bolton Wanderers
46 59 - 50 +9 79
4
Morecambe F.C.
46 69 - 58 +11 78
5
Newport County A.F.C.
46 57 - 42 +15 73
6
Forest Green Rovers F.C.
46 59 - 51 +8 73
7
Tranmere Rovers F.C.
46 55 - 50 +5 73
8
Salford City F.C.
46 54 - 34 +20 71
9
Exeter City F.C.
46 71 - 50 +21 70
10
Carlisle United F.C
46 60 - 51 +9 66
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 61
12
Crawley Town F.C.
46 56 - 62 -6 61
13
Port Vale F.C.
46 57 - 57 0 60
14
Stevenage F.C.
46 41 - 41 0 60
15
Bradford City A.F.C.
46 48 - 53 -5 59
16
Mansfield Town F.C.
46 57 - 55 +2 58
17
Harrogate Town A.F.C.
46 52 - 61 -9 57
18
Oldham Athletic A.F.C.
46 72 - 81 -9 54
19
Walsall F.C.
46 45 - 53 -8 53
20
Colchester United F.C.
46 44 - 61 -17 51
21
Barrow A.F.C.
46 53 - 59 -6 50
22
Scunthorpe United F.C.
46 41 - 64 -23 48
23
Southend United F.C.
46 29 - 58 -29 45
24
Grimsby Town F.C.
46 37 - 69 -32 43
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu55
96Ghi được75
95Thủng lưới78
1.68Bàn thắng mỗi trận1.36
8Giữ sạch lưới17
40Trên 2.5 bàn28
58Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu