Swindon Town F.C. vs Forest Green Rovers F.C.
Tỷ số chung cuộc: Swindon Town F.C. 0-2 Forest Green Rovers F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 7 tháng 3, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Swindon Town F.C. thắng 7, hòa 2, Forest Green Rovers F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 37
- Sân vận động
- The County Ground, Swindon, Wiltshire
- Trọng tài
- C. Hicks
- Phong độ
- LWWLL Swindon Town F.C.
- LLWWD Forest Green Rovers F.C.
- 4' 0-1 M. Stevens · E. Frear
- 22' Michael Doughty
- 30' Kevin Dawson
- 36' Anthony Grant
- HT0-1
- 50' 0-2 E. Adams · J. Aitchison
- 59' ▲ A. Muskwe ▼ J. Yates
- 60' ▲ H. Hope ▼ D. Jaiyesimi
- 65' Ebou Adams
- 68' ▲ J. March ▼ J. Aitchison
- 72' ▲ L. Isgrove ▼ K. Anderson
- 73' Nathan McGinley
- FT0-2
Đội hình
- 1S. Benda 6.1
- 41P. Caddis 6.9
- 3Z. Fryers 7.0
- 24R. Hunt 6.5
- 44R. Edmonds-Green 6.7
- 42A. Grant 6.5
- 10M. Doughty 6.7
- 28E. Doyle 7.1
- 9J. Yates ▼ 59' 6.1
- 30K. Anderson ▼ 72' 7.0
- 27D. Jaiyesimi ▼ 60' 7.0
Dự bị 7
- 46A. Muskwe ▲ 59' 6.6
- 45H. Hope ▲ 60' 6.8
- 7L. Isgrove ▲ 72' 7.0
- 23L. McCormick
- 5T. Broadbent
- 8M. Palmer
- 11K. Woolery
- 24L. Thomas 7.4
- 30C. Stokes 6.6
- 22U. Godwin-Malife 6.5
- 3D. Bernard 6.8
- 17E. Frear ⇢ 7.5
- 18K. Dawson 6.2
- 7C. Winchester 6.7
- 14E. Adams ⚽ 6.9
- 19N. McGinley 6.4
- 9M. Stevens ⚽ 7.4
- 29J. Aitchison ⇢ ▼ 68' 7.1
Dự bị 7
- 28J. March ▲ 68' 6.5
- 5M. Mills
- 11G. Williams
- 10A. Collins
- 15R. Hall
- 26C. Logan
- 16J. Brown
Thống kê
02⚑5
⚑130
63%Kiểm soát bóng37%
15Dứt điểm4
3Trúng đích2
6Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm2
7Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn1
5Phạt góc1
1Việt vị6
12Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
0Cứu thua3
503Chuyền bóng302
395Chuyền chính xác170
79%Chính xác chuyền56%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 62 - 39 | +23 | 69 | |
| 2 | 37 | 67 - 43 | +24 | 69 | |
| 3 | 37 | 61 - 39 | +22 | 68 | |
| 4 | 36 | 52 - 27 | +25 | 64 | |
| 5 | 37 | 53 - 43 | +10 | 65 | |
| 6 | 37 | 52 - 37 | +15 | 58 | |
| 7 | 37 | 54 - 40 | +14 | 58 | |
| 8 | 37 | 50 - 44 | +6 | 57 | |
| 9 | 37 | 44 - 40 | +4 | 54 | |
| 10 | 36 | 43 - 40 | +3 | 49 | |
| 11 | 37 | 49 - 46 | +3 | 50 | |
| 12 | 36 | 40 - 49 | -9 | 47 | |
| 13 | 37 | 51 - 47 | +4 | 48 | |
| 14 | 36 | 32 - 39 | -7 | 46 | |
| 15 | 37 | 45 - 51 | -6 | 47 | |
| 16 | 37 | 40 - 48 | -8 | 45 | |
| 17 | 36 | 47 - 55 | -8 | 42 | |
| 18 | 37 | 39 - 56 | -17 | 42 | |
| 19 | 37 | 44 - 57 | -13 | 41 | |
| 20 | 37 | 44 - 56 | -12 | 40 | |
| 21 | 36 | 48 - 55 | -7 | 38 | |
| 22 | 37 | 35 - 60 | -25 | 32 | |
| 23 | 37 | 32 - 47 | -15 | 23 | |
| 24 | 36 | 24 - 50 | -26 | 22 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu44
65Ghi được52
51Thủng lưới51
1.55Bàn thắng mỗi trận1.18
12Giữ sạch lưới17
23Trên 2.5 bàn18
29Hiệp hai29