Morecambe F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Hartlepool United F.C.

Morecambe F.C. vs Hartlepool United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Morecambe F.C. 0-1 Hartlepool United F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 14 tháng 3, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Morecambe F.C. thắng 1, hòa 4, Hartlepool United F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 36
Sân vận động
Globe Arena, Morecambe, Lancashire
Phong độ
LWWWL Morecambe F.C.
LLLWL Hartlepool United F.C.
  1. 35' 0-1 A. Parrishphản lưới
  2. HT0-1
  3. 65' S. Drummond A. Wright
  4. 66' J. Sampson P. Mullin
  5. 73' L. Hawkins B. Walker
  6. 86' A. McGowan S. Beeley
  7. FT0-1

Đội hình

Morecambe F.C.
  1. 25A. Arestidou
  2. 5M. Hughes
  3. 2S. Beeley ▼ 86'
  4. 19L. Wilson
  5. 22A. Parrish
  6. 8A. Wright ▼ 65'
  7. 17A. Fleming
  8. 11K. Ellison
  9. 12P. Mullin ▼ 66'
  10. 27P. Amond
  11. 7J. Redshaw

Dự bị 7

  1. 16S. Drummond ▲ 65'
  2. 9J. Sampson ▲ 66'
  3. 21A. McGowan ▲ 86'
  4. 10R. Williams
  5. 13A. Goodall
  6. 4A. Kenyon
  7. 30T. Stewart
Hartlepool United F.C.
  1. 1S. Flinders
  2. 2N. Austin
  3. 29D. Mirfin
  4. 20D. Jones
  5. 16N. Featherstone
  6. 7J. Franks
  7. 21M. Duckworth
  8. 8B. Walker ▼ 73'
  9. 31A. Tshibola
  10. 26S. Harrison
  11. 35R. Bird

Dự bị 7

  1. 18L. Hawkins ▲ 73'
  2. 27J. Jones
  3. 23C. Smith
  4. 9M. Harewood
  5. 19J. Richards
  6. 3D. Holden
  7. 13J. Maxted

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burton Albion F.C.
46 69 - 39 +30 94
2
Shrewsbury Town F.C.
46 67 - 31 +36 89
3
Bury F.C.
46 60 - 40 +20 85
4
Wycombe Wanderers F.C.
46 67 - 45 +22 84
5
Southend United F.C.
46 54 - 38 +16 84
6
Stevenage F.C.
46 62 - 54 +8 72
7
Plymouth Argyle F.C.
46 55 - 37 +18 71
8
Luton Town F.C.
46 54 - 44 +10 68
9
Newport County A.F.C.
46 51 - 54 -3 65
10
Exeter City F.C.
46 61 - 65 -4 64
11
Morecambe F.C.
46 53 - 52 +1 63
12
Northampton Town F.C.
46 67 - 62 +5 61
13
Oxford United F.C.
46 50 - 49 +1 61
14
Dagenham & Redbridge F.C.
46 58 - 59 -1 59
15
Wimbledon F.C.
46 54 - 60 -6 58
16
Portsmouth F.C.
46 52 - 54 -2 57
17
Accrington F.C.
46 58 - 77 -19 56
18
York City
46 46 - 51 -5 52
19
Cambridge United F.C.
46 61 - 66 -5 51
20
Carlisle United F.C
46 56 - 74 -18 50
21
Mansfield Town F.C.
46 38 - 62 -24 48
22
Hartlepool United F.C.
46 39 - 70 -31 45
23
Cheltenham Town F.C.
46 40 - 67 -27 41
24
Tranmere Rovers F.C.
46 45 - 67 -22 39
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu50
57Ghi được45
58Thủng lưới80
1.14Bàn thắng mỗi trận0.9
12Giữ sạch lưới10
21Trên 2.5 bàn22
31Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu