Torquay United F.C.
4 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Aldershot Town F.C.

Torquay United F.C. vs Aldershot Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Torquay United F.C. 4-3 Aldershot Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 2 tháng 10, 2012. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torquay United F.C. thắng 6, hòa 2, Aldershot Town F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 10
Phong độ
DLWWD Torquay United F.C.
WDWLW Aldershot Town F.C.
  1. 28' 0-1 C. Reid
  2. 37' 0-2 C. Reid11m
  3. HT0-2
  4. 47' 0-3 C. Reid
  5. 48' B. Bodin 1-3
  6. 66' R. Jarvis D. Stevens
  7. 69' R. Jarvis 2-3
  8. 71' M. Rankine D. Hylton
  9. 80' A. Yeoman N. Thompson
  10. 84' A. Yeoman 3-3
  11. 86' M. Anderson C. Reid
  12. 89' R. Howe 4-3
  13. 90'+1 K. Appiah T. Brown
  14. FT4-3

Đội hình

Torquay United F.C.
  1. 1M. Poke
  2. 3K. Nicholson
  3. 4A. Downes
  4. 5B. Saah
  5. 2J. Oastler
  6. 7L. Mansell
  7. 19D. Stevens ▼ 66'
  8. 15B. Bodin
  9. 29N. Thompson ▼ 80'
  10. 9R. Howe
  11. 20N. Craig

Dự bị 7

  1. 8R. Jarvis ▲ 66'
  2. 23A. Yeoman ▲ 80'
  3. 12D. Leadbitter
  4. 13M. Rice
  5. 21T. Cruise
  6. 30K. MacKenzie
  7. 22K. Baker
Aldershot Town F.C.
  1. 21J. Young
  2. 15G. Branston
  3. 3A. Tonkin
  4. 6O. Lancashire
  5. 2B. Herd
  6. 4A. Morris
  7. 5T. Brown ▼ 90'
  8. 26S. Donnelly
  9. 7A. Rodman
  10. 10D. Hylton ▼ 71'
  11. 20C. Reid ▼ 86'

Dự bị 7

  1. 9M. Rankine ▲ 71'
  2. 24M. Anderson ▲ 86'
  3. 25K. Appiah ▲ 90'
  4. 8J. Payne
  5. 23S. Bradley
  6. 29G. Morris
  7. 28K. Cadogan

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Gillingham F.C.
46 66 - 39 +27 83
2
Rotherham United F.C.
46 74 - 59 +15 79
3
Port Vale F.C.
46 87 - 52 +35 78
4
Burton Albion F.C.
46 71 - 65 +6 76
5
Cheltenham Town F.C.
46 58 - 51 +7 75
6
Northampton Town F.C.
46 64 - 55 +9 73
7
Bradford City A.F.C.
46 63 - 52 +11 69
8
Chesterfield F.C.
46 60 - 45 +15 67
9
Oxford United F.C.
46 60 - 61 -1 65
10
Exeter City F.C.
46 63 - 62 +1 64
11
Southend United F.C.
46 61 - 55 +6 61
12
Rochdale A.F.C.
46 68 - 70 -2 61
13
Fleetwood Town F.C.
46 55 - 57 -2 60
14
Bristol Rovers F.C.
46 60 - 69 -9 60
15
Wycombe Wanderers F.C.
46 50 - 60 -10 60
16
Morecambe F.C.
46 55 - 61 -6 58
17
York City
46 50 - 60 -10 55
18
Accrington F.C.
46 51 - 68 -17 54
19
Torquay United F.C.
46 55 - 62 -7 53
20
Wimbledon F.C.
46 54 - 76 -22 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 46 - 55 -9 52
22
Dagenham & Redbridge F.C.
46 55 - 62 -7 51
23
Barnet F.C.
46 47 - 59 -12 51
24
Aldershot Town F.C.
46 42 - 60 -18 48
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu52
57Ghi được52
69Thủng lưới68
1.16Bàn thắng mỗi trận1
9Giữ sạch lưới15
23Trên 2.5 bàn21
31Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu