Aldershot Town F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Torquay United F.C.

Aldershot Town F.C. vs Torquay United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Aldershot Town F.C. 3-2 Torquay United F.C. tại Conference Premier, 8 tháng 8, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aldershot Town F.C. thắng 2, hòa 2, Torquay United F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 2
Phong độ
WDWLW Aldershot Town F.C.
DLWWD Torquay United F.C.
  1. 5' S. Fenelon 1-0
  2. 9' 1-1 L. Young
  3. HT1-1
  4. 48' B. Taylor 2-1
  5. 62' J. Pittman R. Keating
  6. 64' J. Gosling J. Lee
  7. 75' S. Okojie B. Taylor
  8. 75' S. Rendell M. McClure
  9. 82' R. Fallon S. Chaney
  10. 85' S. Okojie 3-1
  11. 90'+1 3-2 J. Pittman
  12. FT3-2

Đội hình

Aldershot Town F.C. HLV: G. Waddock
  1. J. Cole
  2. C. Reynolds
  3. N. Arnold
  4. W. De Havilland
  5. C. Alexander
  6. J. Rowe
  7. J. Gallagher
  8. E. Oyeleke
  9. B. Taylor ▼ 75'
  10. M. McClure ▼ 75'
  11. S. Fenelon

Dự bị 5

  1. S. Okojie ▲ 75'
  2. S. Rendell ▲ 75'
  3. J. Kellerman
  4. K. Lyons-Foster
  5. M. Smith
Torquay United F.C. HLV: R. Herrera
  1. R. Clarke
  2. S. McGinty
  3. M. Anderson
  4. J. Lee ▼ 64'
  5. Y. Klukowski
  6. L. Young
  7. R. Higgins
  8. S. Chaney ▼ 82'
  9. J. Gray
  10. J. Reid
  11. R. Keating ▼ 62'

Dự bị 5

  1. J. Pittman ▲ 62'
  2. J. Gosling ▲ 64'
  3. R. Fallon ▲ 82'
  4. D. Lathrope
  5. N. Osborn

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Macclesfield Town F.C.
32 41 - 34 +7 59
2
Aldershot Town F.C.
32 51 - 32 +19 58
3
Wrexham A.F.C.
33 38 - 25 +13 57
4
Sutton Utd
32 46 - 36 +10 56
5
Tranmere Rovers F.C.
33 52 - 31 +21 55
6
Boreham Wood F.C.
32 47 - 32 +15 53
7
A.F.C. Fylde
33 58 - 42 +16 52
8
Bromley F.C.
32 55 - 39 +16 51
9
Dover Athletic F.C.
32 43 - 27 +16 51
10
Ebbsfleet United F.C.
33 42 - 39 +3 46
11
Dagenham & Redbridge F.C.
32 48 - 42 +6 45
12
Eastleigh F.C.
33 51 - 52 -1 44
13
Gateshead F.C.
32 40 - 33 +7 43
14
Woking F.C.
32 41 - 48 -7 42
15
Maidenhead United F.C.
32 43 - 45 -2 41
16
Maidstone Utd
32 40 - 50 -10 39
17
Leyton Orient F.C.
32 40 - 47 -7 36
18
F.C. Halifax Town
32 33 - 44 -11 35
19
Hartlepool United F.C.
31 35 - 45 -10 34
20
Barrow A.F.C.
31 38 - 44 -6 32
21
Solihull Moors F.C.
32 32 - 47 -15 30
22
Torquay United F.C.
33 30 - 54 -24 27
23
Chester City F.C.
32 27 - 52 -25 27
24
Guiseley A.F.C.
32 28 - 59 -31 22
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu47
64Ghi được45
61Thủng lưới77
1.33Bàn thắng mỗi trận0.96
17Giữ sạch lưới10
21Trên 2.5 bàn21
33Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu