Torquay United F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Aldershot Town F.C.

Torquay United F.C. vs Aldershot Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Torquay United F.C. 2-0 Aldershot Town F.C. tại Conference Premier, 24 tháng 8, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torquay United F.C. thắng 6, hòa 2, Aldershot Town F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 8
Sân vận động
Plainmoor Ground, Torquay, Devon
Trọng tài
D. Middleton
Phong độ
DLWWD Torquay United F.C.
WDWLW Aldershot Town F.C.
  1. 1' A. Whittingham
  2. 29' O. O'Dwyer A. Finney
  3. 45'+1 J. Reid 1-0
  4. HT1-0
  5. 46' K. Lyons-Foster A. Whittingham
  6. 51' O. Edwards 2-0
  7. 69' E. Chislett Alefe Santos
  8. 73' F. Vincent O. Edwards
  9. 73' R. Keating K. Kalala
  10. 84' I. Duku J. Andrews
  11. 89' K. Lyons-Foster
  12. FT2-0

Đội hình

Torquay United F.C. HLV: G. Johnson
  1. Lucas
  2. J. Koue Niate
  3. K. Cameron
  4. O. Edwards ▼ 73'
  5. L. Davis
  6. B. Wynter
  7. A. Little
  8. J. Andrews ▼ 84'
  9. K. Kalala ▼ 73'
  10. J. Reid
  11. C. Lemonheigh-Evans

Dự bị 5

  1. F. Vincent ▲ 73'
  2. R. Keating ▲ 73'
  3. I. Duku ▲ 84'
  4. J. Lewis
  5. S. MacDonald
Aldershot Town F.C. HLV: D. Searle
  1. M. Walker
  2. L. Kinsella
  3. A. Finney ▼ 29'
  4. R. Tinkler
  5. D. Rance
  6. Alefe Santos ▼ 69'
  7. A. Eyoma
  8. C. Shields
  9. G. Fowler
  10. A. Whittingham ▼ 46'
  11. S. Mullings

Dự bị 5

  1. O. O'Dwyer ▲ 29'
  2. K. Lyons-Foster ▲ 46'
  3. E. Chislett ▲ 69'
  4. H. Panayiotou
  5. R. Hall

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Barrow A.F.C.
37 68 - 39 +29 70
2
Harrogate Town A.F.C.
37 61 - 44 +17 66
3
Notts County F.C.
38 61 - 38 +23 63
4
Yeovil Town F.C.
37 61 - 44 +17 60
5
Boreham Wood F.C.
37 55 - 40 +15 60
6
F.C. Halifax Town
37 50 - 49 +1 58
7
Stockport County F.C.
39 51 - 54 -3 58
8
Solihull Moors F.C.
38 48 - 37 +11 55
9
Hartlepool United F.C.
39 56 - 50 +6 55
10
Woking F.C.
38 50 - 55 -5 55
11
Barnet F.C.
35 52 - 42 +10 54
12
Dover Athletic F.C.
38 49 - 49 0 54
13
Bromley F.C.
38 57 - 52 +5 52
14
Sutton Utd
38 47 - 42 +5 50
15
Torquay United F.C.
36 56 - 61 -5 48
16
Aldershot Town F.C.
39 43 - 55 -12 46
17
Eastleigh F.C.
37 43 - 55 -12 46
18
Dagenham & Redbridge F.C.
37 40 - 44 -4 44
19
Chesterfield F.C.
38 55 - 65 -10 44
20
Wrexham A.F.C.
37 46 - 49 -3 43
21
Ebbsfleet United F.C.
39 47 - 68 -21 42
22
Maidenhead United F.C.
38 44 - 58 -14 41
23
A.F.C. Fylde
37 44 - 60 -16 39
24
Chorley F.C.
38 31 - 65 -34 26
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu41
65Ghi được47
67Thủng lưới64
1.63Bàn thắng mỗi trận1.15
8Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn22
38Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu