Aldershot Town F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Torquay United F.C.

Aldershot Town F.C. vs Torquay United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Aldershot Town F.C. 1-1 Torquay United F.C. tại Conference Premier, 4 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aldershot Town F.C. thắng 2, hòa 2, Torquay United F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 36
Sân vận động
Electrical Services Stadium, Aldershot, Hampshire
Trọng tài
B. Atkinson
Phong độ
WDWLW Aldershot Town F.C.
DLWWD Torquay United F.C.
  1. 5' J. Partington 1-0
  2. 9' 1-1 B. McGavin
  3. 44' H. Mnoga
  4. HT1-1
  5. 57' J. Amaluzor M. Roberts
  6. 67' J. McQuoid O. Pendlebury
  7. 71' T. Cordner
  8. 77' K. Dawson T. Lapslie
  9. 80' R. Hanson B. McGavin
  10. 82' J. Hutchinson T. Campbell
  11. FT1-1

Đội hình

Aldershot Town F.C. HLV: R. McNeilly
  1. 1L. Ashby-Hammond
  2. 4J. Partington
  3. 16C. Jordan
  4. 5T. Cordner
  5. 8T. Frost
  6. 18H. Ochieng
  7. 19O. Pendlebury ▼ 67'
  8. 22H. Mnoga
  9. 23R. Glover
  10. 29M. Roberts ▼ 57'
  11. 9T. Campbell ▼ 82'

Dự bị 5

  1. 7J. Amaluzor ▲ 57'
  2. 10J. McQuoid ▲ 67'
  3. 17J. Hutchinson ▲ 82'
  4. 20M. Klass
  5. 27T. Willard
Torquay United F.C. HLV: G. Johnson
  1. 1M. Halstead
  2. 15B. Wyatt
  3. 16S. Donnellan
  4. 6R. Marshall
  5. 11K. Evans
  6. 19N. Lawrence
  7. 4T. Lapslie ▼ 77'
  8. 31L. Collins
  9. 14B. McGavin ▼ 80'
  10. 9A. Jarvis
  11. 10T. Fadahunsi

Dự bị 5

  1. 28K. Dawson ▲ 77'
  2. 7R. Hanson ▲ 80'
  3. 5A. Omar
  4. 12J. Mensah
  5. 22R. Lovett

Thống kê

02
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wrexham A.F.C.
46 116 - 43 +73 111
2
Notts County F.C.
46 117 - 42 +75 107
3
Chesterfield F.C.
46 81 - 52 +29 84
4
Woking F.C.
46 71 - 48 +23 82
5
Barnet F.C.
46 75 - 67 +8 74
6
Boreham Wood F.C.
46 52 - 40 +12 72
7
Bromley F.C.
46 68 - 53 +15 71
8
Southend United F.C.
46 57 - 45 +12 69
9
Eastleigh F.C.
46 56 - 57 -1 67
10
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 72 -11 63
11
F.C. Halifax Town
46 49 - 48 +1 61
12
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 64 -1 61
13
Wealdstone F.C.
46 57 - 72 -15 60
14
Gateshead F.C.
46 67 - 62 +5 59
15
Solihull Moors F.C.
46 62 - 66 -4 58
16
Dorking Wanderers F.C.
46 67 - 91 -24 57
17
Altrincham F.C.
46 68 - 82 -14 56
18
Aldershot Town F.C.
46 64 - 76 -12 53
19
York City
46 55 - 63 -8 51
20
Maidenhead United F.C.
46 47 - 66 -19 50
21
Torquay United F.C.
46 58 - 80 -22 48
22
Yeovil Town F.C.
46 35 - 60 -25 40
23
Scunthorpe United F.C.
46 49 - 87 -38 34
24
Maidstone Utd
46 45 - 104 -59 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu59
84Ghi được79
85Thủng lưới102
1.5Bàn thắng mỗi trận1.34
13Giữ sạch lưới12
32Trên 2.5 bàn32
51Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu