Torquay United F.C.

Torquay United F.C.

Anh · Conference South

Torquay United F.C.: vị trí 13 trên bảng xếp hạng Conference South — điểm: 16, số trận: 11. Trận tiếp theo: Torquay United F.C. vs Maidstone Utd, 24 tháng 10. Kết quả mới nhất: Torquay United F.C. 0-1 Oxford City F.C., 17 tháng 10.

Phong độ
WLWWL
HLV
P. Wotton · Từ 2024
Vị trí
13 · Đ: 16 · Tr: 11 →
Sân vận động
Plainmoor, Torquay · 6.104

Lịch thi đấu

07-11
Torquay United F.C.
Dover Athletic F.C.
–
–
21-11
Braintree Town F.C.
Torquay United F.C.
–
–
24-11
Torquay United F.C.
Chesham United F.C.
–
–
28-11
Torquay United F.C.
Chelmsford City F.C.
–
–
05-12
Ebbsfleet United F.C.
Torquay United F.C.
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,9
Thủng lưới
1,5
Tổng
3,3

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
10–7–4
Sân khách
9–0–10
Thắng đậm nhất
6-1

Theo hiệp

Hiệp một
0,9 : 0,6
Hiệp hai
1 : 0,9
Trên 2.5 bàn 68%
Trên 1.5 bàn 83%
Cả hai cùng ghi bàn 60%
Giữ sạch lưới 15%
Không ghi bàn 28%

Tỉ số thường gặp

  • 2-17× · 18%
  • 0-15× · 13%
  • 2-23× · 8%
  • 1-13× · 8%
  • 5-12× · 5%
  • 0-32× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Conference South 11443 18152—
Friendlies Clubs 5302 941—
FA Cup 3201 721—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 144 · 15% 1–15′ · Thủng lưới 130 · 14% 15% 14% 1–15 16–30′ · Ghi được 139 · 14% 16–30′ · Thủng lưới 117 · 12% 14% 12% 16–30 31–45′ · Ghi được 154 · 16% 31–45′ · Thủng lưới 154 · 16% 16% 16% 31–45 46–60′ · Ghi được 158 · 16% 46–60′ · Thủng lưới 161 · 17% 16% 17% 46–60 61–75′ · Ghi được 162 · 17% 61–75′ · Thủng lưới 149 · 16% 17% 16% 61–75 76–90′ · Ghi được 215 · 22% 76–90′ · Thủng lưới 229 · 24% 22% 24% 76–90

Trận có bàn thắng: 634, 2011–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu