Torquay United F.C.
4 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Aldershot Town F.C.

Torquay United F.C. vs Aldershot Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Torquay United F.C. 4-0 Aldershot Town F.C. tại Conference Premier, 22 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torquay United F.C. thắng 6, hòa 2, Aldershot Town F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 36
Sân vận động
Plainmoor Ground, Torquay, Devon
Trọng tài
S. Yianni
Phong độ
DLWWD Torquay United F.C.
WDWLW Aldershot Town F.C.
  1. 1' B. Wynter
  2. 12' A. Saunders
  3. 13' D. Moxey 1-0
  4. 16' S. Wearne 2-0
  5. 24' B. Webbphản lưới 3-0
  6. HT3-0
  7. 46' R. Glover A. Saunders
  8. 46' S. Matthews B. Webb
  9. 47' C. Lemonheigh-Evans 4-0
  10. 53' G. Phillips
  11. 66' D. Martin D. Wright
  12. 66' D. Holman T. Lapslie
  13. 70' A. Little
  14. 71' Mohamed Bettamer H. Panayiotou
  15. 82' A. Omar D. Moxey
  16. FT4-0

Đội hình

Torquay United F.C. HLV: G. Johnson
  1. 37S. MacDonald
  2. 21D. Moxey ▼ 82'
  3. 31J. Lewis
  4. 15S. Duke-McKenna
  5. 27O. Edwards
  6. 4T. Lapslie ▼ 66'
  7. 2B. Wynter
  8. 10A. Little
  9. 12S. Wearne
  10. 9D. Wright ▼ 66'
  11. 7C. Lemonheigh-Evans

Dự bị 5

  1. 3D. Martin ▲ 66'
  2. 30D. Holman ▲ 66'
  3. 5A. Omar ▲ 82'
  4. 1M. Halstead
  5. 14C. Johnson
Aldershot Town F.C. HLV: M. Molesley
  1. 24E. Ross
  2. 6K. Lyons-Foster
  3. 16C. Jordan
  4. 26A. Saunders ▼ 46'
  5. 22G. Phillips
  6. 18M. Sylla
  7. 12C. Oxlade-Chamberlain
  8. 27T. Willard
  9. 32B. Webb ▼ 46'
  10. 7A. Whittingham
  11. 11H. Panayiotou ▼ 71'

Dự bị 5

  1. 14R. Glover ▲ 46'
  2. 34S. Matthews ▲ 46'
  3. 9Mohamed Bettamer ▲ 71'
  4. 1M. Walker
  5. 5K. Lokko

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Stockport County F.C.
44 87 - 38 +49 94
2
Wrexham A.F.C.
44 91 - 46 +45 88
3
Solihull Moors F.C.
44 83 - 45 +38 87
4
F.C. Halifax Town
44 62 - 35 +27 84
5
Notts County F.C.
44 81 - 52 +29 82
6
Grimsby Town F.C.
44 68 - 46 +22 77
7
Chesterfield F.C.
44 69 - 51 +18 74
8
Dagenham & Redbridge F.C.
44 80 - 53 +27 73
9
Boreham Wood F.C.
44 49 - 40 +9 67
10
Bromley F.C.
44 61 - 53 +8 67
11
Torquay United F.C.
44 66 - 54 +12 66
12
Yeovil Town F.C.
44 43 - 46 -3 59
13
Southend United F.C.
44 45 - 61 -16 58
14
Altrincham F.C.
44 62 - 69 -7 55
15
Woking F.C.
44 59 - 61 -2 53
16
Wealdstone F.C.
44 51 - 65 -14 53
17
Maidenhead United F.C.
44 48 - 67 -19 51
18
Barnet F.C.
44 59 - 89 -30 50
19
Eastleigh F.C.
44 52 - 74 -22 46
20
Aldershot Town F.C.
44 46 - 73 -27 43
21
King's Lynn Town F.C.
44 47 - 79 -32 34
22
Weymouth F.C.
44 40 - 88 -48 28
23
Dover Athletic F.C.
44 37 - 101 -64 1
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu52
82Ghi được62
66Thủng lưới86
1.58Bàn thắng mỗi trận1.19
16Giữ sạch lưới8
31Trên 2.5 bàn29
34Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu