Stevenage F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Stockport County F.C.

Stevenage F.C. vs Stockport County F.C.

Tỷ số chung cuộc: Stevenage F.C. 0-1 Stockport County F.C. tại League One, 9 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Stevenage F.C. thắng 4, hòa 0, Stockport County F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Semi-finals
Phong độ
LDDWW Stevenage F.C.
LWLWL Stockport County F.C.
  1. HT0-0
  2. 53' Adama Sidibeh
  3. 58' Jordan Roberts
  4. 63' Carl Piergianni
  5. 72' J. Houghton H. White
  6. 72' P. Patterson M. Phillips
  7. 72' D. Phillips L. Thompson
  8. 76' J. Diamond L. Barry
  9. 76' T. Olaofe A. Sidibeh
  10. 89' D. Butler S. Earley
  11. 90'+1 B. Andresson J. Stokes
  12. 90' 0-1 B. Osborn
  13. FT0-1

Đội hình

Stevenage F.C.
  1. 1F. Marschall 6.2
  2. 17J. Pattenden 6.9
  3. 15C. Goode 6.2
  4. 5C. Piergianni 5.6
  5. 14S. Earley ▼ 89' 6.9
  6. 10D. Kemp 6.2
  7. 23L. Thompson ▼ 72' 6.6
  8. 18H. White ▼ 72' 7.0
  9. 11J. Roberts 7.2
  10. 19J. Reid 6.6
  11. 25M. Phillips ▼ 72' 5.9

Dự bị 7

  1. 13T. Ashby-Hammond
  2. 4J. Houghton ▲ 72' 6.3
  3. 6D. Sweeney
  4. 2L. James-Wildin
  5. 44P. Patterson ▲ 72' 6.7
  6. 3D. Butler ▲ 89'
  7. 8D. Phillips ▲ 72' 6.5
Stockport County F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Dave Challinor
  1. 34C. Addai 7.2
  2. 2J. Dacres-Cogley 6.6
  3. 19K. Wootton 7.6
  4. 15E. Pye 7.2
  5. 14T. Edun 6.3
  6. 28J. Stokes ▼ 90' 6.3
  7. 26O. Norwood 7.7
  8. 23B. Osborn 7.9
  9. 27O. Bailey 6.6
  10. 29A. Sidibeh ▼ 76' 6.5
  11. 20L. Barry ▼ 76' 6.7

Dự bị 7

  1. 1B. Hinchliffe
  2. 7J. Diamond ▲ 76' 6.2
  3. 9T. Olaofe ▲ 76' 6.0
  4. 12R. Dixon
  5. 18L. Fiorini
  6. 11M. Mothersille
  7. 22B. Andresson ▲ 90'

Thống kê

024
1010
40%Kiểm soát bóng60%
6Dứt điểm8
2Trúng đích2
4Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn2
4Phạt góc10
0Việt vị1
16Phạm lỗi15
2Thẻ vàng1
1Cứu thua2
234Chuyền bóng355
134Chuyền chính xác255
57%Chính xác chuyền72%
0.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.08

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

56Trận đấu64
67Ghi được101
62Thủng lưới81
1.2Bàn thắng mỗi trận1.58
19Giữ sạch lưới17
24Trên 2.5 bàn37
38Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu