Burton Albion F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Stevenage F.C.

Burton Albion F.C. vs Stevenage F.C.

Tỷ số chung cuộc: Burton Albion F.C. 0-1 Stevenage F.C. tại League One, 7 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Burton Albion F.C. thắng 2, hòa 3, Stevenage F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 36
Phong độ
DWLWD Burton Albion F.C.
LLDDW Stevenage F.C.
  1. 44' 0-1 J. Reid · D. Phillips
  2. HT0-1
  3. 49' Harvey White
  4. 67' S. Krubally K. Chauke
  5. 68' J. Larsson A. Cannon
  6. 68' K. Adom A. Hartridge
  7. 69' Carl Piergianni
  8. 72' Jake Beesley
  9. 80' J. Houghton L. Thompson
  10. 80' B. Lubala M. Phillips
  11. 80' J. Roberts J. Reid
  12. 81' F. Tavares G. Evans
  13. 90'+4 Jordan Houghton
  14. 90'+2 D. Kemp D. Phillips
  15. 90'+2 D. Sweeney J. Pattenden
  16. FT0-1

Đội hình

Burton Albion F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Gary Bowyer
  1. 24B. Collins
  2. 2U. Godwin-Malife
  3. 5T. Vancooten
  4. 16A. Hartridge▼ 68'
  5. 15K. Lofthouse
  6. 4K. Chauke▼ 67'
  7. 12G. Evans▼ 81'
  8. 6T. Sibbick
  9. 42A. Cannon▼ 68'
  10. 9J. Beesley
  11. 10T. Shade

Dự bị 7

  1. 27K. Dudek
  2. 22J. Larsson▲ 68'
  3. 18J. Moon
  4. 7J. J. McKiernan
  5. 29K. Adom▲ 68'
  6. 11F. Tavares▲ 81'
  7. 41S. Krubally▲ 67'
Stevenage F.C.
  1. 1F. Marschall
  2. 2L. James-Wildin
  3. 15C. Goode
  4. 5C. Piergianni
  5. 17J. Pattenden▼ 90'
  6. 23L. Thompson▼ 80'
  7. 18H. White
  8. 14S. Earley
  9. 8D. Phillips▼ 90'
  10. 25M. Phillips▼ 80'
  11. 19J. Reid▼ 80'

Dự bị 7

  1. 13T. Ashby-Hammond
  2. 4J. Houghton▲ 80'
  3. 10D. Kemp▲ 90'
  4. 6D. Sweeney▲ 90'
  5. 30B. Lubala▲ 80'
  6. 11J. Roberts▲ 80'
  7. 16L. Freestone

Thống kê

019
530
58%Kiểm soát bóng42%
5Dứt điểm10
1Trúng đích6
2Chệch đích4
2Bị chặn0
9Phạt góc5
0Việt vị4
8Phạm lỗi13
1Thẻ vàng3
5Cứu thua1
412Chuyền bóng303
65%Chính xác chuyền62%
0.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.07

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

59Trận đấu56
72Ghi được67
76Thủng lưới62
1.22Bàn thắng mỗi trận1.2
16Giữ sạch lưới19
30Trên 2.5 bàn24
41Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu