Stevenage F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Burton Albion F.C.

Stevenage F.C. vs Burton Albion F.C.

Tỷ số chung cuộc: Stevenage F.C. 0-1 Burton Albion F.C. tại League One, 18 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Stevenage F.C. thắng 3, hòa 3, Burton Albion F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 26
Sân vận động
Lamex Stadium, Stevenage, Hertfordshire
Phong độ
LLDDW Stevenage F.C.
DWLWD Burton Albion F.C.
  1. 45' 0-1 C. Webster · R. Burrell
  2. HT0-1
  3. 56' Jamie Reid11mhỏng 11m
  4. 57' Terence Vancooten
  5. 63' E. List D. Phillips
  6. 63' L. Thompson E. King
  7. 65' T. Kalinauskas R. Burrell
  8. 69' N. Freeman J. Roberts
  9. 74' K. Edwards K. Smith
  10. 75' J. Young J. Reid
  11. 79' Owen Dodgson
  12. 84' M. Bennett J. Böðvarsson
  13. 90'+2 Udoka Godwin-Malife
  14. 90' Max Crocombe
  15. FT0-1

Đội hình

Stevenage F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Revell
  1. 13M. Cooper
  2. 14K. Smith▼ 74'
  3. 15C. Goode
  4. 5C. Piergianni
  5. 16L. Freestone
  6. 22D. Phillips▼ 63'
  7. 26E. King▼ 63'
  8. 11J. Roberts▼ 69'
  9. 10D. Kemp
  10. 19J. Reid▼ 75'
  11. 27B. Hanlan

Dự bị 7

  1. 17E. List▲ 63'
  2. 23L. Thompson▲ 63'
  3. 7N. Freeman▲ 69'
  4. 29K. Edwards▲ 74'
  5. 30J. Young▲ 75'
  6. 6D. Sweeney
  7. 1T. Ashby-Hammond
Burton Albion F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Bowyer
  1. 1M. Crocombe
  2. 15T. Vancooten
  3. 6R. Sweeney
  4. 17J. Armer
  5. 2U. Godwin-Malife
  6. 8C. Webster
  7. 36K. Lofthouse
  8. 24J. McKiernan
  9. 3O. Dodgson
  10. 10J. Böðvarsson▼ 84'
  11. 18R. Burrell▼ 65'

Dự bị 6

  1. 7T. Kalinauskas▲ 65'
  2. 32M. Bennett▲ 84'
  3. 13H. Isted
  4. 26F. Delap
  5. 22J. Larsson
  6. 19D. Williams

Thống kê

0011
331
67%Kiểm soát bóng33%
16Dứt điểm8
2Trúng đích3
9Chệch đích3
5Bị chặn2
11Phạt góc3
2Việt vị1
10Phạm lỗi11
0Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua2
485Chuyền bóng237
80%Chính xác chuyền59%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City F.C.
46 84 - 31 +53 111
2
Wrexham A.F.C.
46 67 - 34 +33 92
3
Stockport County F.C.
46 72 - 42 +30 87
4
Charlton Athletic F.C.
46 67 - 43 +24 85
5
Wycombe Wanderers F.C.
46 70 - 45 +25 84
6
Leyton Orient F.C.
46 72 - 48 +24 78
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 57 +11 75
8
Bolton Wanderers
46 67 - 70 -3 68
9
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 72 - 60 +12 67
10
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 55 +3 64
11
Lincoln City F.C.
46 64 - 56 +8 61
12
Barnsley F.C.
46 69 - 73 -4 61
13
Rotherham United F.C.
46 54 - 59 -5 59
14
Stevenage F.C.
46 42 - 50 -8 57
15
Wigan Athletic
46 40 - 42 -2 56
16
Exeter City F.C.
46 49 - 65 -16 56
17
Mansfield Town F.C.
46 60 - 73 -13 54
18
Peterborough United F.C.
46 68 - 81 -13 51
19
Northampton Town F.C.
46 48 - 66 -18 51
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 66 -17 47
21
Crawley Town F.C.
46 57 - 83 -26 46
22
Bristol Rovers F.C.
46 44 - 76 -32 43
23
Cambridge United F.C.
46 45 - 73 -28 38
24
Shrewsbury Town F.C.
46 41 - 79 -38 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu55
62Ghi được64
66Thủng lưới82
1.03Bàn thắng mỗi trận1.16
22Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn30
37Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu