Peterborough United F.C.
3 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Exeter City F.C.

Peterborough United F.C. vs Exeter City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Peterborough United F.C. 3-3 Exeter City F.C. tại League One, 21 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Peterborough United F.C. thắng 5, hòa 2, Exeter City F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 34
Sân vận động
Weston Homes Stadium, Peterborough
Phong độ
WLDLD Peterborough United F.C.
LDDWL Exeter City F.C.
  1. 6' Sonny Cox
  2. 19' P. Sykut 1-0
  3. 24' Pierce Sweeney
  4. HT1-0
  5. 46' J. McMillan E. Turns
  6. 46' A. Higgins S. Cox
  7. 46' 1-1 J. Wareham · I. Niskanen
  8. 52' 1-2 J. Wareham · J. Aitchison
  9. 54' 1-3 J. Wareham · I. Niskanen
  10. 56' B. Khela P. Sykut
  11. 59' C. Hayes D. Frith
  12. 60' H. Leonard · C. Hayes 2-3
  13. 65' Jayden Wareham
  14. 70' R. Rydel T. Tuterov
  15. 77' J. Magennis J. Wareham
  16. 79' H. Leonard 3-3
  17. 88' C. Cummins L. Oakes
  18. 90'+6 Harry Leonard
  19. 90'+4 Jack Aitchison
  20. FT3-3

Đội hình

Peterborough United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luke Williams
  1. 1A. Bass 6.6
  2. 33J. Dornelly 5.9
  3. 30P. Kioso 6.2
  4. 26D. Okagbue 6.2
  5. 2C. Johnston 6.7
  6. 4A. Collins 7.7
  7. 42P. Sykut ▼ 56' 7.3
  8. 11D. Frith ▼ 59' 6.5
  9. 24J. Morgan 7.9
  10. 17K. Lisbie 7.0
  11. 27H. Leonard ⚽2 7.9

Dự bị 7

  1. 31B. Smith
  2. 18C. Hayes ▲ 59' 7.3
  3. 8B. Khela ▲ 56' 6.6
  4. 15G. Nevett
  5. 22D. O'Brien-Brady
  6. 39O. Aderoju
  7. 32L. Mendonca
Exeter City F.C. Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: Dan Green
  1. 1J. Whitworth 6.9
  2. 26P. Sweeney 6.2
  3. 4E. Turns ▼ 46' 6.3
  4. 20L. Woodhouse 6.2
  5. 34L. Oakes ▼ 88' 5.6
  6. 14I. Niskanen ⇢2 7.6
  7. 6E. Brierley 6.6
  8. 10J. Aitchison 6.6
  9. 28T. Tuterov ▼ 70'
  10. 9J. Wareham ⚽3 ▼ 77' 9.3
  11. 19S. Cox ▼ 46' 5.9

Dự bị 7

  1. 23J. Bycroft
  2. 27J. Magennis ▲ 77' 6.2
  3. 2J. McMillan ▲ 46' 6.0
  4. 17A. Higgins ▲ 46' 6.7
  5. 45C. Cummins ▲ 88' 6.9
  6. 3R. Rydel ▲ 70' 6.3
  7. 33T. Dean

Thống kê

016
140
52%Kiểm soát bóng48%
16Dứt điểm10
8Trúng đích4
3Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn1
6Phạt góc1
4Việt vị6
8Phạm lỗi20
1Thẻ vàng4
1Cứu thua5
370Chuyền bóng343
301Chuyền chính xác271
81%Chính xác chuyền79%
1.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.66

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

59Trận đấu58
93Ghi được76
85Thủng lưới83
1.58Bàn thắng mỗi trận1.31
13Giữ sạch lưới18
34Trên 2.5 bàn27
53Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu