Exeter City F.C. vs Peterborough United F.C.
Tỷ số chung cuộc: Exeter City F.C. 2-1 Peterborough United F.C. tại League One, 6 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Exeter City F.C. thắng 3, hòa 2, Peterborough United F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 18
- Sân vận động
- St James Park, Exeter, Devon
- Phong độ
- LDDWL Exeter City F.C.
- LDLDD Peterborough United F.C.
- 9' Ilmari Niskanen
- 32' 0-1 H. Burrows11m
- 36' Michael Olakigbe
- HT0-1
- 55' Michael Olakigbe
- 55' Michael Olakigbe
- 61' ▲ P. Sweeney ▼ W. Aimson
- 62' ▲ D. Rankine ▼ I. Niskanen
- 65' ▲ D. Ajiboye ▼ J. Randall
- 71' ▲ Mohamed Eisa ▼ T. Carroll
- 75' R. Cole 1-1
- 80' J. Katongophản lưới 2-1
- 83' ▲ R. Woods ▼ S. Cox
- 85' ▲ J. Fuchs ▼ J. Katongo
- 85' ▲ J. Clarke-Harris ▼ E. Mason-Clark
- 90'+5 Josh Knight
- FT2-1
Đội hình
- 1V. Sinisalo 7.5
- 4W. Aimson ▼ 61' 6.3
- 39C. Diabate 6.9
- 3Z. Jules 7.2
- 14I. Niskanen ▼ 62' 6.5
- 12R. Cole 8.2
- 6T. Carroll ▼ 71' 6.5
- 31V. Harper 7.2
- 29J. Aitchison 6.2
- 20L. Harris 6.9
- 19S. Cox ▼ 83' 6.5
Dự bị 7
- 26P. Sweeney ▲ 61' 6.6
- 21D. Rankine ▲ 62' 6.3
- 27Mohamed Eisa ▲ 71' 6.7
- 8R. Woods ▲ 83' 6.3
- 30S. MacDonald
- 5A. Hartridge
- 13Y. Wildschut
- 1N. Bilokapić 6.2
- 2J. Katongo ▼ 85' 6.5
- 5J. Knight 7.2
- 4R. Edwards 6.7
- 3H. Burrows ⚽ 7.5
- 27A. Collins 6.9
- 22H. Kyprianou 6.0
- 15M. Olakigbe 5.6
- 14J. Randall ▼ 65' 6.9
- 10E. Mason-Clark ▼ 85' 7.0
- 17R. Jones 6.9
Dự bị 7
- 16D. Ajiboye ▲ 65' 6.9
- 7J. Fuchs ▲ 85' 6.3
- 9J. Clarke-Harris ▲ 85' 6.3
- 8R. De Havilland
- 6R. Crichlow-Noble
- 21J. Steer
- 18M. Mothersille
Thống kê
01⚑4
⚑531
47%Kiểm soát bóng53%
6Dứt điểm12
2Trúng đích6
4Chệch đích2
2Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn4
4Phạt góc5
0Việt vị3
11Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
5Cứu thua2
395Chuyền bóng436
312Chuyền chính xác360
79%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 78 - 41 | +37 | 97 | |
| 2 | 46 | 78 - 37 | +41 | 92 | |
| 3 | 46 | 86 - 51 | +35 | 87 | |
| 4 | 46 | 89 - 61 | +28 | 84 | |
| 5 | 46 | 79 - 56 | +23 | 77 | |
| 6 | 46 | 82 - 64 | +18 | 76 | |
| 7 | 46 | 65 - 40 | +25 | 74 | |
| 8 | 46 | 65 - 48 | +17 | 73 | |
| 9 | 46 | 57 - 46 | +11 | 71 | |
| 10 | 46 | 60 - 55 | +5 | 65 | |
| 11 | 46 | 53 - 55 | -2 | 65 | |
| 12 | 46 | 63 - 56 | +7 | 62 | |
| 13 | 46 | 46 - 61 | -15 | 61 | |
| 14 | 46 | 57 - 66 | -9 | 60 | |
| 15 | 46 | 52 - 68 | -16 | 57 | |
| 16 | 46 | 64 - 65 | -1 | 53 | |
| 17 | 46 | 68 - 70 | -2 | 53 | |
| 18 | 46 | 39 - 61 | -22 | 48 | |
| 19 | 46 | 35 - 67 | -32 | 48 | |
| 20 | 46 | 39 - 67 | -28 | 46 | |
| 21 | 46 | 41 - 65 | -24 | 44 | |
| 22 | 46 | 49 - 72 | -23 | 43 | |
| 23 | 46 | 41 - 74 | -33 | 41 | |
| 24 | 46 | 41 - 81 | -40 | 30 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
62Trận đấu67
70Ghi được135
94Thủng lưới87
1.13Bàn thắng mỗi trận2.01
19Giữ sạch lưới17
31Trên 2.5 bàn45
40Hiệp hai74