Exeter City F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Peterborough United F.C.

Exeter City F.C. vs Peterborough United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Exeter City F.C. 3-0 Peterborough United F.C. tại League One, 30 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Exeter City F.C. thắng 3, hòa 2, Peterborough United F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 6
Phong độ
LDDWL Exeter City F.C.
WLDLD Peterborough United F.C.
  1. 9' George Nevett
  2. 31' J. Wareham · J. Doyle-Hayes 1-0
  3. 45'+1 Matthew Garbett
  4. HT1-0
  5. 49' Jake Doyle Hayes
  6. 55' K. Lolos B. Khela
  7. 55' C. Hayes A. Odoh
  8. 55' H. Mills P. Kioso
  9. 64' Jack Aitchison
  10. 65' J. Magennis · I. Niskanen 2-0
  11. 68' J. Magennis · R. Rydel 3-0
  12. 70' D. Okagbue C. Johnston
  13. 70' D. Kamara K. Lisbie
  14. 76' P. Sweeney R. Rydel
  15. 76' L. Woodhouse J. Doyle-Hayes
  16. 77' S. Cox J. Wareham
  17. 80' Jack Fitzwater
  18. 85' E. Francis J. Aitchison
  19. 85' K. Wilson J. Magennis
  20. FT3-0

Đội hình

Exeter City F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Gary Robert Caldwell
  1. 1J. Whitworth 6.9
  2. 2J. McMillan 7.5
  3. 5J. Fitzwater 7.2
  4. 4E. Turns 7.7
  5. 14I. Niskanen 7.9
  6. 6E. Brierley 7.0
  7. 31J. Doyle-Hayes ▼ 76' 7.2
  8. 3R. Rydel ▼ 76' 7.3
  9. 10J. Aitchison ▼ 85' 6.5
  10. 27J. Magennis ⚽2 ▼ 85' 8.6
  11. 9J. Wareham ▼ 77' 7.6

Dự bị 7

  1. 23J. Bycroft
  2. 26P. Sweeney ▲ 76' 6.6
  3. 20L. Woodhouse ▲ 76' 6.3
  4. 8E. Francis ▲ 85' 6.3
  5. 37K. Wilson ▲ 85' 6.6
  6. 19S. Cox ▲ 77' 6.2
  7. 11A. Oluwabori
Peterborough United F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Darren Ferguson
  1. 21V. Reyes 6.5
  2. 30P. Kioso ▼ 55' 6.9
  3. 12T. Lees 6.2
  4. 15G. Nevett 5.2
  5. 2C. Johnston ▼ 70' 6.0
  6. 4A. Collins 7.2
  7. 17K. Lisbie ▼ 70' 5.9
  8. 28M. Garbett 6.3
  9. 8B. Khela ▼ 55' 6.2
  10. 10A. Odoh ▼ 55' 6.2
  11. 19G. Lindgren 6.3

Dự bị 7

  1. 31B. Smith
  2. 7K. Lolos ▲ 55' 6.3
  3. 18C. Hayes ▲ 55' 6.5
  4. 23H. Mills ▲ 55' 7.2
  5. 26D. Okagbue ▲ 70' 6.7
  6. 33J. Dornelly
  7. 41D. Kamara ▲ 70' 6.6

Thống kê

035
520
46%Kiểm soát bóng54%
12Dứt điểm6
5Trúng đích1
5Chệch đích0
10Sút trong vòng cấm2
2Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn5
5Phạt góc5
5Việt vị1
23Phạm lỗi9
3Thẻ vàng2
1Cứu thua2
413Chuyền bóng495
317Chuyền chính xác409
77%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

58Trận đấu59
76Ghi được93
83Thủng lưới85
1.31Bàn thắng mỗi trận1.58
18Giữ sạch lưới13
27Trên 2.5 bàn34
53Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu