Câu lạc bộ bóng đá Blackpool vs Mansfield Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool 1-0 Mansfield Town F.C. tại League One, 17 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool thắng 1, hòa 2, Mansfield Town F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 33
- Phong độ
- LWLLD Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
- LWLLD Mansfield Town F.C.
- 34' N. Ennis · C. Hamilton 1-0
- 41' Reuell Walters
- 41' Jordan Brown
- HT1-0
- 60' ▲ A. Lewis ▼ J. Russell
- 61' ▲ R. Oates ▼ V. Adeboyejo
- 61' ▲ W. Evans ▼ O. Irow
- 64' ▲ T. Bloxham ▼ N. Ennis
- 67' Bailey Peacock-Farrell
- 68' ▲ H. Coulson ▼ C. Hamilton
- 77' ▲ N. Moriah-Welsh ▼ R. Hendry
- 77' ▲ E. Hewitt ▼ S. McLaughlin
- 78' ▲ J. Bowler ▼ L. Clarkson
- 85' Oliver Casey
- 89' Karoy Anderson
- FT1-0
Đội hình
- 1B. Peacock-Farrell 7.0
- 4O. Casey 7.2
- 5F. Horsfall 7.6
- 26Z. Ashworth 7.2
- 6J. Brown 6.5
- 24R. Walters 6.9
- 23K. Anderson 6.9
- 7L. Clarkson ▼ 78' 6.7
- 22C. Hamilton ⇢ ▼ 68' 7.0
- 11A. Fletcher 6.9
- 9N. Ennis ⚽ ▼ 64' 7.3
Dự bị 7
- 25F. Ravizzoli
- 19J. Bowler ▲ 78' 7.0
- 14T. Bloxham ▲ 64' 6.6
- 46O. Nwankwo
- 15H. Coulson ▲ 68' 6.3
- 47J. Richardson
- 37J. Butterworth
- 1L. Roberts 6.5
- 7L. Akins 6.6
- 23A. Oshilaja 6.9
- 20F. Blake-Tracy 6.6
- 3S. McLaughlin ▼ 77' 6.9
- 13J. Russell ▼ 60' 6.9
- 25L. Reed 6.9
- 27L. Bolton 6.5
- 24R. Hendry ▼ 77' 6.6
- 44O. Irow ▼ 61' 6.2
- 19V. Adeboyejo ▼ 61' 6.5
Dự bị 7
- 21H. Lewis
- 8A. Lewis ▲ 60' 6.9
- 2K. Knoyle
- 22N. Moriah-Welsh ▲ 77' 6.7
- 4E. Hewitt ▲ 77' 6.5
- 18R. Oates ▲ 61' 6.9
- 11W. Evans ▲ 61' 6.3
Thống kê
05⚑4
⚑100
41%Kiểm soát bóng59%
6Dứt điểm11
3Trúng đích2
2Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm8
0Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
4Phạt góc1
2Việt vị1
17Phạm lỗi11
5Thẻ vàng0
2Cứu thua2
324Chuyền bóng457
204Chuyền chính xác339
63%Chính xác chuyền74%
0.64Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.84
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 89 - 41 | +48 | 103 | |
| 2 | 46 | 90 - 50 | +40 | 91 | |
| 3 | 46 | 71 - 58 | +13 | 77 | |
| 4 | 46 | 58 - 51 | +7 | 77 | |
| 5 | 46 | 70 - 52 | +18 | 75 | |
| 6 | 46 | 49 - 46 | +3 | 75 | |
| 7 | 46 | 68 - 56 | +12 | 74 | |
| 8 | 46 | 75 - 63 | +12 | 73 | |
| 9 | 46 | 74 - 64 | +10 | 67 | |
| 10 | 46 | 62 - 50 | +12 | 65 | |
| 11 | 46 | 69 - 58 | +11 | 63 | |
| 12 | 46 | 64 - 60 | +4 | 63 | |
| 13 | 46 | 54 - 65 | -11 | 60 | |
| 14 | 46 | 50 - 69 | -19 | 60 | |
| 15 | 46 | 68 - 73 | -5 | 59 | |
| 16 | 46 | 49 - 58 | -9 | 56 | |
| 17 | 46 | 50 - 60 | -10 | 54 | |
| 18 | 46 | 64 - 68 | -4 | 53 | |
| 19 | 46 | 51 - 72 | -21 | 53 | |
| 20 | 46 | 59 - 71 | -12 | 52 | |
| 21 | 46 | 52 - 61 | -9 | 49 | |
| 22 | 46 | 36 - 61 | -25 | 42 | |
| 23 | 46 | 41 - 71 | -30 | 41 | |
| 24 | 46 | 39 - 74 | -35 | 35 |
Championship League One (Play Offs) League Two
So sánh
57Trận đấu58
73Ghi được81
78Thủng lưới68
1.28Bàn thắng mỗi trận1.4
16Giữ sạch lưới18
29Trên 2.5 bàn27
37Hiệp hai48