Mansfield Town F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool

Mansfield Town F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Blackpool

Tỷ số chung cuộc: Mansfield Town F.C. 2-0 Câu lạc bộ bóng đá Blackpool tại League One, 19 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Mansfield Town F.C. thắng 4, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Blackpool thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 4
Phong độ
LWLLD Mansfield Town F.C.
LWLLD Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
  1. HT0-0
  2. 47' J. McDonnell · R. Hendry 1-0
  3. 55' J. McDonnell 2-0
  4. 57' E. Hansson L. Evans
  5. 70' N. Moriah-Welsh L. Bolton
  6. 71' M. Ebiowei C. Hamilton
  7. 85' A. Lewis R. Hendry
  8. 86' E. Hewitt F. Blake-Tracy
  9. 86' K. McAdam M. Dickov
  10. 86' D. Dwyer W. Evans
  11. FT2-0

Đội hình

Mansfield Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Nigel Clough
  1. 1L. Roberts 7.0
  2. 2K. Knoyle 7.3
  3. 9J. Bowery 7.5
  4. 6B. Cargill 7.0
  5. 20F. Blake-Tracy ▼ 86' 6.6
  6. 25L. Reed 7.0
  7. 15J. McDonnell ⚽2 9.3
  8. 27L. Bolton ▼ 70' 6.3
  9. 24R. Hendry ▼ 85' 7.0
  10. 17M. Dickov ▼ 86' 6.3
  11. 11W. Evans ▼ 86' 5.9

Dự bị 7

  1. 12O. Mason
  2. 4E. Hewitt ▲ 86' 6.6
  3. 5R. Sweeney
  4. 21K. McAdam ▲ 86' 6.6
  5. 8A. Lewis ▲ 85' 6.7
  6. 22N. Moriah-Welsh ▲ 70' 6.6
  7. 14D. Dwyer ▲ 86' 6.3
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Ian Evatt
  1. 1B. Peacock-Farrell 7.6
  2. 6J. Brown 6.3
  3. 20M. Ihiekwe 6.9
  4. 4O. Casey 7.5
  5. 15H. Coulson 6.6
  6. 7L. Evans ▼ 57' 6.6
  7. 14T. Bloxham 6.5
  8. 8A. Morgan 7.2
  9. 10G. Honeyman 6.9
  10. 22C. Hamilton ▼ 71' 6.5
  11. 18D. Taylor 6.2

Dự bị 7

  1. 25F. Ravizzoli
  2. 2A. Lyons
  3. 17M. Ebiowei ▲ 71' 6.5
  4. 26Z. Ashworth
  5. 29E. Hansson ▲ 57' 6.3
  6. 41T. Bondo
  7. 42S. Knight

Thống kê

004
000
50%Kiểm soát bóng50%
15Dứt điểm6
6Trúng đích1
4Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
4Phạt góc0
1Việt vị2
13Phạm lỗi13
1Cứu thua3
487Chuyền bóng508
408Chuyền chính xác416
84%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

58Trận đấu57
81Ghi được73
68Thủng lưới78
1.4Bàn thắng mỗi trận1.28
18Giữ sạch lưới16
27Trên 2.5 bàn29
48Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu