Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
3 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Mansfield Town F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Blackpool vs Mansfield Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool 3-3 Mansfield Town F.C. tại League One, 15 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool thắng 1, hòa 2, Mansfield Town F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 32
Sân vận động
Bloomfield Road, Blackpool, Lancashire
Phong độ
LWLLD Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
LWLLD Mansfield Town F.C.
  1. 19' S. Carey · R. Apter 1-0
  2. 24' 1-1 W. Evans · C. Vickers
  3. 29' 1-2 K. Baccus · B. Cargill
  4. HT1-2
  5. 46' A. Fletcher R. Apter
  6. 46' C. Hamilton S. Silvera
  7. 46' H. Coulson E. Baggott
  8. 55' J. Lawrence-Gabriel O. Offiah
  9. 64' 1-3 L. Akins · K. Baccus
  10. 71' A. Fletcher · J. Lawrence-Gabriel 2-3
  11. 72' C. MacDonald S. McLaughlin
  12. 77' N. Ennis · C. Hamilton 3-3
  13. 80' A. Flint G. Williams
  14. 80' H. Boateng G. Maris
  15. 85' J. Bowery W. Evans
  16. 85' B. Waine C. Vickers
  17. FT3-3

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Blackpool Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Bruce
  1. 30H. Tyrer 5.9
  2. 24O. Offiah ▼ 55' 7.0
  3. 20O. Casey 7.9
  4. 12E. Baggott ▼ 46' 7.0
  5. 3J. Husband 7.0
  6. 25R. Apter ▼ 46' 7.0
  7. 7L. Evans 6.6
  8. 8A. Morgan 6.9
  9. 19S. Silvera ▼ 46' 6.3
  10. 10S. Carey 7.3
  11. 21N. Ennis 6.9

Dự bị 7

  1. 11A. Fletcher ▲ 46' 7.3
  2. 22C. Hamilton ▲ 46' 6.9
  3. 15H. Coulson ▲ 46' 6.9
  4. 4J. Lawrence-Gabriel ▲ 55' 6.9
  5. 18J. Beesley
  6. 1R. O'Donnell
  7. 17J. Onomah
Mansfield Town F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: N. Clough
  1. 1C. Pym 6.3
  2. 2G. Williams ▼ 80' 6.3
  3. 4E. Hewitt 6.3
  4. 6B. Cargill 7.7
  5. 7L. Akins 7.7
  6. 17K. Baccus 8.3
  7. 25L. Reed 6.5
  8. 3S. McLaughlin ▼ 72' 7.7
  9. 10G. Maris ▼ 80' 7.2
  10. 11W. Evans ▼ 85' 7.0
  11. 30C. Vickers ▼ 85' 6.9

Dự bị 7

  1. 12C. MacDonald ▲ 72' 6.2
  2. 14A. Flint ▲ 80' 6.9
  3. 44H. Boateng ▲ 80' 6.7
  4. 9J. Bowery ▲ 85' 6.3
  5. 21B. Waine ▲ 85' 6.3
  6. 13S. Flinders
  7. 16S. Quinn

Thống kê

008
700
57%Kiểm soát bóng43%
12Dứt điểm20
4Trúng đích5
4Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm12
3Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn11
8Phạt góc7
1Việt vị0
9Phạm lỗi13
3Cứu thua1
485Chuyền bóng372
384Chuyền chính xác272
79%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City F.C.
46 84 - 31 +53 111
2
Wrexham A.F.C.
46 67 - 34 +33 92
3
Stockport County F.C.
46 72 - 42 +30 87
4
Charlton Athletic F.C.
46 67 - 43 +24 85
5
Wycombe Wanderers F.C.
46 70 - 45 +25 84
6
Leyton Orient F.C.
46 72 - 48 +24 78
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 57 +11 75
8
Bolton Wanderers
46 67 - 70 -3 68
9
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 72 - 60 +12 67
10
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 55 +3 64
11
Lincoln City F.C.
46 64 - 56 +8 61
12
Barnsley F.C.
46 69 - 73 -4 61
13
Rotherham United F.C.
46 54 - 59 -5 59
14
Stevenage F.C.
46 42 - 50 -8 57
15
Wigan Athletic
46 40 - 42 -2 56
16
Exeter City F.C.
46 49 - 65 -16 56
17
Mansfield Town F.C.
46 60 - 73 -13 54
18
Peterborough United F.C.
46 68 - 81 -13 51
19
Northampton Town F.C.
46 48 - 66 -18 51
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 66 -17 47
21
Crawley Town F.C.
46 57 - 83 -26 46
22
Bristol Rovers F.C.
46 44 - 76 -32 43
23
Cambridge United F.C.
46 45 - 73 -28 38
24
Shrewsbury Town F.C.
46 41 - 79 -38 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu59
94Ghi được83
76Thủng lưới83
1.54Bàn thắng mỗi trận1.41
18Giữ sạch lưới15
38Trên 2.5 bàn35
56Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu