Exeter City F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Northampton Town F.C.

Exeter City F.C. vs Northampton Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Exeter City F.C. 0-0 Northampton Town F.C. tại League One, 14 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Exeter City F.C. thắng 1, hòa 3, Northampton Town F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 32
Phong độ
LDDWL Exeter City F.C.
LDDWL Northampton Town F.C.
  1. HT0-0
  2. 46' J. Burroughs K. Swyer
  3. 53' J. Vale E. List
  4. 62' J. Perkins N. Guinness-Walker
  5. 63' S. Hoskins T. Eaves
  6. 66' A. Higgins J. Yfeko
  7. 68' Dean Campbell
  8. 83' J. Magennis J. Aitchison
  9. 83' R. Rydel T. Tuterov
  10. FT0-0

Đội hình

Exeter City F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Gary Caldwell
  1. 1J. Whitworth 6.9
  2. 26P. Sweeney 7.3
  3. 4E. Turns 6.9
  4. 15J. Yfeko ▼ 66' 7.2
  5. 14I. Niskanen 6.9
  6. 6E. Brierley 6.9
  7. 31J. Doyle-Hayes 7.2
  8. 20L. Woodhouse 7.3
  9. 10J. Aitchison ▼ 83' 7.2
  10. 28T. Tuterov ▼ 83'
  11. 9J. Wareham 6.2

Dự bị 7

  1. 23J. Bycroft
  2. 27J. Magennis ▲ 83' 6.5
  3. 19S. Cox
  4. 17A. Higgins ▲ 66' 6.5
  5. 34L. Oakes
  6. 3R. Rydel ▲ 83' 6.3
  7. 42G. Birch
Northampton Town F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Kevin Nolan
  1. 34R. Fitzsimons 8.5
  2. 35M. Dyche 6.6
  3. 24E. Moore 7.3
  4. 18M. Forbes 7.3
  5. 11K. Swyer ▼ 46' 6.5
  6. 23T. Taylor 6.2
  7. 4D. Campbell 7.3
  8. 12N. Guinness-Walker ▼ 62' 7.3
  9. 8C. McGeehan 6.2
  10. 9T. Eaves ▼ 63' 6.6
  11. 10E. List ▼ 53' 6.5

Dự bị 7

  1. 1L. Burge
  2. 7S. Hoskins ▲ 63' 6.5
  3. 3C. McCarthy
  4. 27J. Vale ▲ 53' 6.7
  5. 2J. Burroughs ▲ 46' 6.3
  6. 21J. Perkins ▲ 62' 6.3
  7. 15J. Evans

Thống kê

0011
110
67%Kiểm soát bóng33%
17Dứt điểm3
5Trúng đích0
6Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm2
7Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn0
11Phạt góc1
2Việt vị4
8Phạm lỗi7
0Thẻ vàng1
1Cứu thua5
529Chuyền bóng265
433Chuyền chính xác163
82%Chính xác chuyền62%
1.69Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

58Trận đấu61
76Ghi được59
83Thủng lưới93
1.31Bàn thắng mỗi trận0.97
18Giữ sạch lưới16
27Trên 2.5 bàn32
53Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu