Exeter City F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Northampton Town F.C.

Exeter City F.C. vs Northampton Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Exeter City F.C. 1-1 Northampton Town F.C. tại League One, 1 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Exeter City F.C. thắng 1, hòa 3, Northampton Town F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 34
Sân vận động
St James Park, Exeter, Devon
Phong độ
LDDWL Exeter City F.C.
LDDWL Northampton Town F.C.
  1. 25' I. Niskanen J. McMillan
  2. 42' 0-1 D. Costelloe
  3. HT0-1
  4. 51' Terry Taylor
  5. 65' R. Cole J. Aitchison
  6. 65' S. Cox T. Yogane
  7. 65' P. Jones D. Mitchell
  8. 68' T. Roberts T. Fosu
  9. 69' Ilmari Niskanen
  10. 69' A. Koiki A. McGowan
  11. 74' J. Colwill R. Trevitt
  12. 74' C. Watts R. Woods
  13. 84' W. Hondermarck B. Perry
  14. 84' J. Willis T. Magloire
  15. 87' S. Cox · A. Hartridge 1-1
  16. 89' Caleb Watts
  17. 89' Reece Cole
  18. 90' Dara Costelloe
  19. 90'+1 J. Wilson D. Costelloe
  20. FT1-1

Đội hình

Exeter City F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: G. Caldwell
  1. 1J. Whitworth 7.2
  2. 2J. McMillan ▼ 25' 6.7
  3. 25A. MacDonald 7.2
  4. 4A. Hartridge 7.2
  5. 3B. Purrington 7.2
  6. 7D. Mitchell ▼ 65' 7.0
  7. 6R. Woods ▼ 74' 6.7
  8. 10J. Aitchison ▼ 65' 6.7
  9. 30T. Yogane ▼ 65' 6.7
  10. 21R. Trevitt ▼ 74' 6.5
  11. 27J. Magennis 6.9

Dự bị 7

  1. 14I. Niskanen ▲ 25' 6.5
  2. 12R. Cole ▲ 65' 6.6
  3. 19S. Cox ▲ 65' 7.0
  4. 16P. Jones ▲ 65' 6.6
  5. 23J. Colwill ▲ 74' 6.9
  6. 17C. Watts ▲ 74' 6.9
  7. 8E. Francis
Northampton Town F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: K. Nolan
  1. 1L. Burge 6.5
  2. 3A. McGowan ▼ 69' 6.9
  3. 2T. Magloire ▼ 84' 6.9
  4. 35M. Dyche 6.3
  5. 7S. Hoskins 6.2
  6. 8B. Perry ▼ 84' 7.2
  7. 16T. Taylor 6.6
  8. 12N. Guinness-Walker 6.7
  9. 10M. Pinnock 6.9
  10. 24T. Fosu ▼ 68' 6.9
  11. 15D. Costelloe ▼ 90' 8.3

Dự bị 7

  1. 19T. Roberts ▲ 68' 6.7
  2. 14A. Koiki ▲ 69' 6.5
  3. 23W. Hondermarck ▲ 84' 6.3
  4. 6J. Willis ▲ 84' 6.5
  5. 11J. Wilson ▲ 90'
  6. 30S. Chouchane
  7. 13N. Tzanev

Thống kê

034
420
58%Kiểm soát bóng42%
8Dứt điểm11
2Trúng đích3
4Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm10
1Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn5
4Phạt góc4
2Việt vị0
16Phạm lỗi16
3Thẻ vàng2
2Cứu thua1
329Chuyền bóng240
205Chuyền chính xác119
62%Chính xác chuyền50%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City F.C.
46 84 - 31 +53 111
2
Wrexham A.F.C.
46 67 - 34 +33 92
3
Stockport County F.C.
46 72 - 42 +30 87
4
Charlton Athletic F.C.
46 67 - 43 +24 85
5
Wycombe Wanderers F.C.
46 70 - 45 +25 84
6
Leyton Orient F.C.
46 72 - 48 +24 78
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 57 +11 75
8
Bolton Wanderers
46 67 - 70 -3 68
9
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 72 - 60 +12 67
10
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 55 +3 64
11
Lincoln City F.C.
46 64 - 56 +8 61
12
Barnsley F.C.
46 69 - 73 -4 61
13
Rotherham United F.C.
46 54 - 59 -5 59
14
Stevenage F.C.
46 42 - 50 -8 57
15
Wigan Athletic
46 40 - 42 -2 56
16
Exeter City F.C.
46 49 - 65 -16 56
17
Mansfield Town F.C.
46 60 - 73 -13 54
18
Peterborough United F.C.
46 68 - 81 -13 51
19
Northampton Town F.C.
46 48 - 66 -18 51
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 66 -17 47
21
Crawley Town F.C.
46 57 - 83 -26 46
22
Bristol Rovers F.C.
46 44 - 76 -32 43
23
Cambridge United F.C.
46 45 - 73 -28 38
24
Shrewsbury Town F.C.
46 41 - 79 -38 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

64Trận đấu56
91Ghi được60
86Thủng lưới86
1.42Bàn thắng mỗi trận1.07
19Giữ sạch lưới13
34Trên 2.5 bàn29
49Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu