Burton Albion F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Huddersfield Town A.F.C.

Burton Albion F.C. vs Huddersfield Town A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Burton Albion F.C. 3-1 Huddersfield Town A.F.C. tại League One, 17 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Burton Albion F.C. thắng 3, hòa 2, Huddersfield Town A.F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 27
Phong độ
WLWDL Burton Albion F.C.
WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
  1. 4' T. Vancooten · D. Williams 1-0
  2. 28' 1-1 A. May · L. Gooch
  3. 42' Terence Vancooten
  4. 44' Lynden Gooch
  5. HT1-1
  6. 57' J. Beesley · G. Evans 2-1
  7. 58' J. J. McKiernan K. Adom
  8. 58' J. Larsson G. Evans
  9. 59' Cameron Humphreys
  10. 65' L. Sorensen J. Low
  11. 65' M. Miller B. Mumba
  12. 66' M. Harness R. Ledson
  13. 67' S. Revan U. Godwin-Malife
  14. 78' J. J. McKiernan · J. Larsson 3-1
  15. 80' D. Charles W. Alves
  16. 84' Radinio Balker
  17. 90' Murray Wallace
  18. 90'+6 S. Krubally D. Williams
  19. FT3-1

Đội hình

Burton Albion F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Gary David Bowyer
  1. 24B. Collins 7.6
  2. 2U. Godwin-Malife ▼ 67' 7.2
  3. 5T. Vancooten 7.3
  4. 6T. Sibbick 6.7
  5. 15K. Lofthouse 6.9
  6. 12G. Evans ▼ 58' 6.2
  7. 4K. Chauke 6.6
  8. 19D. Williams ▼ 90' 8.3
  9. 3J. Armer 6.7
  10. 29K. Adom ▼ 58' 5.9
  11. 9J. Beesley 8.3

Dự bị 7

  1. 27K. Dudek
  2. 7J. J. McKiernan ▲ 58' 7.9
  3. 11F. Tavares
  4. 14N. Akoto
  5. 22J. Larsson ▲ 58' 6.2
  6. 23S. Revan ▲ 67' 7.0
  7. 41S. Krubally ▲ 90'
Huddersfield Town A.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Lee Grant
  1. 22L. Nicholls 6.6
  2. 12R. Balker 6.9
  3. 5J. Low ▼ 65' 6.3
  4. 3M. Wallace 6.0
  5. 7L. Gooch 6.7
  6. 4R. Ledson ▼ 66' 6.6
  7. 8C. Humphreys 7.2
  8. 27W. Alves ▼ 80' 6.2
  9. 19B. Mumba ▼ 65' 6.3
  10. 26A. May 7.6
  11. 25B. Radulovic 6.3

Dự bị 7

  1. 31J. Alnwick
  2. 2L. Sorensen ▲ 65' 7.0
  3. 10M. Harness ▲ 66' 6.3
  4. 14M. Miller ▲ 65' 6.9
  5. 15D. Charles ▲ 80' 6.5
  6. 20J. Feeney
  7. 36C. Ashia

Thống kê

013
840
33%Kiểm soát bóng67%
11Dứt điểm13
6Trúng đích5
3Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm10
7Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn5
3Phạt góc8
0Việt vị1
13Phạm lỗi13
1Thẻ vàng4
4Cứu thua3
248Chuyền bóng514
160Chuyền chính xác415
65%Chính xác chuyền81%
0.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.49

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

59Trận đấu61
72Ghi được97
76Thủng lưới82
1.22Bàn thắng mỗi trận1.59
16Giữ sạch lưới17
30Trên 2.5 bàn33
41Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu