Huddersfield Town A.F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Burton Albion F.C.

Huddersfield Town A.F.C. vs Burton Albion F.C.

Tỷ số chung cuộc: Huddersfield Town A.F.C. 0-0 Burton Albion F.C. tại League One, 20 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Huddersfield Town A.F.C. thắng 1, hòa 2, Burton Albion F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 9
Phong độ
WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
WLWDL Burton Albion F.C.
  1. 26' George Evans
  2. HT0-0
  3. 46' S. Roughan R. Roosken
  4. 63' F. Tavares T. Shade
  5. 70' Z. Redmond J. Taylor
  6. 76' B. Wiles W. Alves
  7. 81' B. Radulovic A. May
  8. 82' M. Harness D. Kasumu
  9. 90'+6 J. Armer J. J. McKiernan
  10. FT0-0

Đội hình

Huddersfield Town A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Lee Grant
  1. 22L. Nicholls 7.5
  2. 2L. Sorensen 6.9
  3. 20J. Feeney 7.9
  4. 5J. Low 7.9
  5. 11R. Roosken ▼ 46' 6.9
  6. 4R. Ledson 7.2
  7. 18D. Kasumu ▼ 82' 6.6
  8. 24L. Castledine 6.7
  9. 26A. May ▼ 81' 6.7
  10. 27W. Alves ▼ 76' 6.6
  11. 9J. Taylor ▼ 70' 7.2

Dự bị 7

  1. 41E. Litherland
  2. 3M. Wallace
  3. 8B. Wiles ▲ 76' 6.9
  4. 10M. Harness ▲ 82' 7.0
  5. 23S. Roughan ▲ 46' 6.9
  6. 25B. Radulovic ▲ 81' 6.5
  7. 29Z. Redmond ▲ 70' 6.6
Burton Albion F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Gary David Bowyer
  1. 24B. Collins 7.3
  2. 2U. Godwin-Malife 7.9
  3. 6T. Sibbick 7.2
  4. 16A. Hartridge 8.3
  5. 15K. Lofthouse 6.9
  6. 7J. J. McKiernan ▼ 90' 6.9
  7. 12G. Evans 6.6
  8. 8C. Webster 6.9
  9. 23S. Revan 7.3
  10. 9J. Beesley 5.9
  11. 10T. Shade ▼ 63' 6.6

Dự bị 7

  1. 27K. Dudek
  2. 3J. Armer ▲ 90'
  3. 11F. Tavares ▲ 63' 6.3
  4. 19D. Williams
  5. 26F. Delap
  6. 39J. Taroni
  7. 41S. Krubally

Thống kê

0015
510
70%Kiểm soát bóng30%
13Dứt điểm9
4Trúng đích3
5Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
15Phạt góc5
3Việt vị0
11Phạm lỗi18
0Thẻ vàng1
3Cứu thua2
570Chuyền bóng240
467Chuyền chính xác147
82%Chính xác chuyền61%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

61Trận đấu59
97Ghi được72
82Thủng lưới76
1.59Bàn thắng mỗi trận1.22
17Giữ sạch lưới16
33Trên 2.5 bàn30
60Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu