Huddersfield Town A.F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Burton Albion F.C.

Huddersfield Town A.F.C. vs Burton Albion F.C.

Tỷ số chung cuộc: Huddersfield Town A.F.C. 0-1 Burton Albion F.C. tại Championship, 1 tháng 4, 2017. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Huddersfield Town A.F.C. thắng 1, hòa 2, Burton Albion F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 39
Trọng tài
Scott Duncan, England
Phong độ
WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
WLWDL Burton Albion F.C.
  1. 27' Dean Whitehead
  2. HT0-0
  3. 49' Kyle McFadzean
  4. 55' E. Kachunga J. Lolley
  5. 55' N. Wells J. Payne
  6. 63' J. Irvine M. Kightly
  7. 68' L. Varney C. Woodrow
  8. 74' John Brayford
  9. 76' L. Akins L. Christensen
  10. 78' Marvin Sordell
  11. 80' P. Billing C. Quaner
  12. 82' Ben Turner
  13. 88' Dean Whitehead
  14. 88' Dean Whitehead
  15. 88' Tom Flanagan
  16. 90' Chris Löwe
  17. 90' John Mousinho
  18. 90'+6 0-1 J. Irvine · M. Sordell
  19. FT0-1

Đội hình

Huddersfield Town A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Wagner
  1. 1D. Ward 6.7
  2. 15C. Löwe 7.8
  3. 26C. Schindler 7.2
  4. 44M. Hefele 6.9
  5. 2T. Smith 6.7
  6. 4D. Whitehead 6.7
  7. 17R. van La Parra 7.2
  8. 10A. Mooy 7.0
  9. 16J. Payne ▼ 55' 6.7
  10. 23C. Quaner ▼ 80' 6.2
  11. 18J. Lolley ▼ 55' 7.3

Dự bị 7

  1. 9E. Kachunga ▲ 55' 6.7
  2. 21N. Wells ▲ 55' 6.4
  3. 8P. Billing ▲ 80' 6.5
  4. 5M. Hudson
  5. 12T. Holmes-Dennis
  6. 13J. Coleman
  7. 14M. Cranie
Burton Albion F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: N. Clough
  1. 1J. McLaughlin 7.6
  2. 6B. Turner 8.1
  3. 5K. McFadzean 7.4
  4. 3J. Brayford 7.6
  5. 4J. Mousinho 7.3
  6. 2T. Flanagan 6.3
  7. 28M. Kightly ▼ 63' 7.1
  8. 30L. Murphy 7.0
  9. 24L. Christensen ▼ 76' 6.6
  10. 9M. Sordell 6.9
  11. 12C. Woodrow ▼ 68' 6.2

Dự bị 7

  1. 36J. Irvine ▲ 63' 7.7
  2. 19L. Varney ▲ 68' 6.7
  3. 10L. Akins ▲ 76' 6.7
  4. 11L. Dyer
  5. 13S. Bywater
  6. 14D. McCrory
  7. 15T. Naylor

Thống kê

139
460
70%Kiểm soát bóng30%
18Dứt điểm10
5Trúng đích4
5Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn3
9Phạt góc4
2Việt vị0
12Phạm lỗi13
3Thẻ vàng6
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua4
548Chuyền bóng235
439Chuyền chính xác135
80%Chính xác chuyền57%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Newcastle United
46 85 - 40 +45 94
2
Brighton & Hove Albion
46 74 - 40 +34 93
3
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 64 +4 85
4
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 45 +15 81
5
Huddersfield Town A.F.C.
46 56 - 58 -2 81
6
Fulham F.C.
46 85 - 57 +28 80
7
Leeds United A.F.C.
46 61 - 47 +14 75
8
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 85 - 69 +16 70
9
Derby County F.C.
46 54 - 50 +4 67
10
Brentford F.C.
46 75 - 65 +10 64
11
Preston North End F.C.
46 64 - 63 +1 62
12
Cardiff City F.C.
46 60 - 61 -1 62
13
Aston Villa F.C.
46 47 - 48 -1 62
14
Barnsley F.C.
46 64 - 67 -3 58
15
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 54 - 58 -4 58
16
Ipswich Town F.C.
46 48 - 58 -10 55
17
Bristol City F.C.
46 60 - 66 -6 54
18
QPR
46 52 - 66 -14 53
19
Birmingham City F.C.
46 45 - 64 -19 53
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 63 -14 52
21
Nottingham Forest F.C.
46 62 - 72 -10 51
22
Blackburn Rovers
46 53 - 65 -12 51
23
Wigan Athletic
46 40 - 57 -17 42
24
Rotherham United F.C.
46 40 - 98 -58 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu49
68Ghi được52
67Thủng lưới72
1.26Bàn thắng mỗi trận1.06
17Giữ sạch lưới10
27Trên 2.5 bàn21
39Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu