Burton Albion F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Huddersfield Town A.F.C.

Burton Albion F.C. vs Huddersfield Town A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Burton Albion F.C. 0-1 Huddersfield Town A.F.C. tại Championship, 13 tháng 12, 2016. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Burton Albion F.C. thắng 3, hòa 2, Huddersfield Town A.F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 21
Trọng tài
James Adcock, England
Phong độ
WLWDL Burton Albion F.C.
WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
  1. HT0-0
  2. 56' R. van La Parra H. Bunn
  3. 56' K. Palmer P. Billing
  4. 59' Kasey Palmer
  5. 70' C. Löwe T. Holmes-Dennis
  6. 75' Jamie Ward
  7. 76' W. Miller J. Ward
  8. 82' Chris O'Grady
  9. 82' L. Williamson H. Choudhury
  10. 84' John Brayford
  11. 84' Michael Hefele
  12. 85' 0-1 N. Wells · C. Schindler
  13. 89' Jonathan Hogg
  14. 90' Martin Cranie
  15. FT0-1

Đội hình

Burton Albion F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: N. Clough
  1. 1J. McLaughlin 6.8
  2. 5K. McFadzean 7.2
  3. 3J. Brayford 6.4
  4. 14D. McCrory 7.4
  5. 11L. Dyer 6.6
  6. 36J. Irvine 7.3
  7. 16M. Palmer 7.6
  8. 19H. Choudhury ▼ 82' 7.0
  9. 10L. Akins 6.4
  10. 12J. Ward ▼ 76' 7.3
  11. 8C. O'Grady 6.6

Dự bị 7

  1. 18W. Miller ▲ 76' 6.2
  2. 7L. Williamson ▲ 82' 6.5
  3. 2T. Flanagan
  4. 4J. Mousinho
  5. 13S. Bywater
  6. 15T. Naylor
  7. 22M. Harness
Huddersfield Town A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Wagner
  1. 1D. Ward 7.1
  2. 14M. Cranie 7.6
  3. 26C. Schindler 7.7
  4. 44M. Hefele 7.0
  5. 12T. Holmes-Dennis ▼ 70' 7.2
  6. 6J. Hogg 6.8
  7. 10A. Mooy 7.0
  8. 8P. Billing ▼ 56' 7.0
  9. 9E. Kachunga 6.3
  10. 21N. Wells 7.6
  11. 11H. Bunn ▼ 56' 6.3

Dự bị 7

  1. 17R. van La Parra ▲ 56' 6.3
  2. 45K. Palmer ▲ 56' 6.4
  3. 15C. Löwe ▲ 70' 6.9
  4. 2T. Smith
  5. 13J. Coleman
  6. 16J. Payne
  7. 27J. Stankovič

Thống kê

036
240
50%Kiểm soát bóng50%
12Dứt điểm10
2Trúng đích6
5Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn2
6Phạt góc2
1Việt vị0
15Phạm lỗi14
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua2
378Chuyền bóng382
251Chuyền chính xác256
66%Chính xác chuyền67%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Newcastle United
46 85 - 40 +45 94
2
Brighton & Hove Albion
46 74 - 40 +34 93
3
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 64 +4 85
4
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 45 +15 81
5
Huddersfield Town A.F.C.
46 56 - 58 -2 81
6
Fulham F.C.
46 85 - 57 +28 80
7
Leeds United A.F.C.
46 61 - 47 +14 75
8
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 85 - 69 +16 70
9
Derby County F.C.
46 54 - 50 +4 67
10
Brentford F.C.
46 75 - 65 +10 64
11
Preston North End F.C.
46 64 - 63 +1 62
12
Cardiff City F.C.
46 60 - 61 -1 62
13
Aston Villa F.C.
46 47 - 48 -1 62
14
Barnsley F.C.
46 64 - 67 -3 58
15
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 54 - 58 -4 58
16
Ipswich Town F.C.
46 48 - 58 -10 55
17
Bristol City F.C.
46 60 - 66 -6 54
18
QPR
46 52 - 66 -14 53
19
Birmingham City F.C.
46 45 - 64 -19 53
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 63 -14 52
21
Nottingham Forest F.C.
46 62 - 72 -10 51
22
Blackburn Rovers
46 53 - 65 -12 51
23
Wigan Athletic
46 40 - 57 -17 42
24
Rotherham United F.C.
46 40 - 98 -58 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu54
52Ghi được68
72Thủng lưới67
1.06Bàn thắng mỗi trận1.26
10Giữ sạch lưới17
21Trên 2.5 bàn27
28Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu