Huddersfield Town A.F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Burton Albion F.C.

Huddersfield Town A.F.C. vs Burton Albion F.C.

Tỷ số chung cuộc: Huddersfield Town A.F.C. 1-1 Burton Albion F.C. tại League One, 29 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Huddersfield Town A.F.C. thắng 1, hòa 2, Burton Albion F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 23
Sân vận động
John Smith's Stadium, Huddersfield, West Yorkshire
Phong độ
WWDWD Huddersfield Town A.F.C.
WLWDL Burton Albion F.C.
  1. 5' F. Ladapo D. Ward
  2. 13' 0-1 C. Webster · R. Burrell
  3. 38' David Kasumu
  4. HT0-1
  5. 46' O. Turton T. Lees
  6. 59' D. Williams J. Sraha
  7. 61' B. Radulović F. Ladapo
  8. 71' Max Crocombe
  9. 72' C. Gilligan C. Webster
  10. 73' Terence Vancooten
  11. 75' M. Pearson B. Spencer
  12. 76' J. Hodge D. Kasumu
  13. 88' M. Helik · B. Wiles 1-1
  14. 90'+3 Terence Vancooten
  15. 90'+3 Terence Vancooten
  16. 90'+6 T. Kalinauskas R. Burrell
  17. FT1-1

Đội hình

Huddersfield Town A.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Duff
  1. 13J. Chapman 7.2
  2. 32T. Lees ▼ 46' 6.7
  3. 5M. Helik 8.5
  4. 23N. Lonwijk 6.9
  5. 17B. Spencer ▼ 75' 6.3
  6. 8B. Wiles 8.7
  7. 18D. Kasumu ▼ 76' 6.9
  8. 16H. Kane 8.0
  9. 10J. Koroma 6.6
  10. 25D. Ward ▼ 5'
  11. 7C. Marshall 7.0

Dự bị 7

  1. 19F. Ladapo ▲ 5' 6.3
  2. 20O. Turton ▲ 46' 7.2
  3. 9B. Radulović ▲ 61' 7.0
  4. 4M. Pearson ▲ 75' 6.6
  5. 41J. Hodge ▲ 76' 7.2
  6. 15J. Headley
  7. 12C. Maxwell
Burton Albion F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: G. Bowyer
  1. 1M. Crocombe 7.6
  2. 2U. Godwin-Malife 7.3
  3. 15T. Vancooten 6.6
  4. 6R. Sweeney 6.9
  5. 20J. Sraha ▼ 59' 7.2
  6. 17J. Armer 6.9
  7. 8C. Webster ▼ 72' 7.3
  8. 4E. Watt 6.9
  9. 33K. Chauke 6.7
  10. 18R. Burrell ▼ 90' 7.3
  11. 9D. Orsi 6.3

Dự bị 7

  1. 19D. Williams ▲ 59' 6.3
  2. 25C. Gilligan ▲ 72' 6.5
  3. 7T. Kalinauskas ▲ 90'
  4. 22J. Larsson
  5. 13H. Isted
  6. 34B. Whitfield
  7. 16J. Cooper-Love

Thống kê

0117
431
70%Kiểm soát bóng30%
27Dứt điểm6
7Trúng đích3
11Chệch đích1
19Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm2
9Bị chặn2
17Phạt góc4
1Việt vị2
5Phạm lỗi13
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua6
563Chuyền bóng252
456Chuyền chính xác140
81%Chính xác chuyền56%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City F.C.
46 84 - 31 +53 111
2
Wrexham A.F.C.
46 67 - 34 +33 92
3
Stockport County F.C.
46 72 - 42 +30 87
4
Charlton Athletic F.C.
46 67 - 43 +24 85
5
Wycombe Wanderers F.C.
46 70 - 45 +25 84
6
Leyton Orient F.C.
46 72 - 48 +24 78
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 57 +11 75
8
Bolton Wanderers
46 67 - 70 -3 68
9
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 72 - 60 +12 67
10
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 55 +3 64
11
Lincoln City F.C.
46 64 - 56 +8 61
12
Barnsley F.C.
46 69 - 73 -4 61
13
Rotherham United F.C.
46 54 - 59 -5 59
14
Stevenage F.C.
46 42 - 50 -8 57
15
Wigan Athletic
46 40 - 42 -2 56
16
Exeter City F.C.
46 49 - 65 -16 56
17
Mansfield Town F.C.
46 60 - 73 -13 54
18
Peterborough United F.C.
46 68 - 81 -13 51
19
Northampton Town F.C.
46 48 - 66 -18 51
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 66 -17 47
21
Crawley Town F.C.
46 57 - 83 -26 46
22
Bristol Rovers F.C.
46 44 - 76 -32 43
23
Cambridge United F.C.
46 45 - 73 -28 38
24
Shrewsbury Town F.C.
46 41 - 79 -38 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu55
97Ghi được64
75Thủng lưới82
1.59Bàn thắng mỗi trận1.16
18Giữ sạch lưới14
36Trên 2.5 bàn30
52Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu