Exeter City F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Barnsley F.C.

Exeter City F.C. vs Barnsley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Exeter City F.C. 3-0 Barnsley F.C. tại League One, 20 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Exeter City F.C. thắng 5, hòa 0, Barnsley F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 21
Phong độ
LDDWL Exeter City F.C.
WWWLL Barnsley F.C.
  1. 41' I. Niskanen · E. Brierley 1-0
  2. 45'+2 Pierce Sweeney
  3. HT1-0
  4. 54' Patrick Kelly
  5. 58' F. Jalo N. Farrugia
  6. 59' R. Cole S. Cox
  7. 61' J. Wareham · L. Woodhouse 2-0
  8. 62' J. Russell J. Bland
  9. 73' R. Cole · I. Niskanen 3-0
  10. 76' V. Yoganathan P. Kelly
  11. 77' Davis Keillor-Dunn
  12. 77' M. de Gevigney A. Phillips
  13. 84' K. McDonald J. Doyle-Hayes
  14. 84' A. Higgins J. Aitchison
  15. 90'+2 L. Oakes E. Brierley
  16. 90'+2 C. Mendes J. Wareham
  17. FT3-0

Đội hình

Exeter City F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Gary Robert Caldwell
  1. 1J. Whitworth 7.3
  2. 26P. Sweeney 7.2
  3. 5J. Fitzwater 7.7
  4. 20L. Woodhouse 7.9
  5. 2J. McMillan 7.0
  6. 6E. Brierley ▼ 90' 7.2
  7. 31J. Doyle-Hayes ▼ 84' 6.9
  8. 14I. Niskanen 9.3
  9. 10J. Aitchison ▼ 84' 7.0
  10. 19S. Cox ▼ 59' 6.3
  11. 9J. Wareham ▼ 90' 6.7

Dự bị 7

  1. 23J. Bycroft
  2. 16S. Swinkels
  3. 34L. Oakes ▲ 90'
  4. 29K. McDonald ▲ 84' 6.6
  5. 12R. Cole ▲ 59' 7.9
  6. 7C. Mendes ▲ 90'
  7. 17A. Higgins ▲ 84' 6.2
Barnsley F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Conor Geraroid Hourihane
  1. 1M. Cooper 6.7
  2. 30J. Bland ▼ 62' 6.2
  3. 4M. Roberts 7.2
  4. 5J. Shepherd 6.3
  5. 27T. Watson 6.2
  6. 8A. Phillips ▼ 77' 6.9
  7. 48L. Connell 6.3
  8. 23N. Farrugia ▼ 58' 6.3
  9. 22P. Kelly ▼ 76' 6.3
  10. 19R. Cleary 5.9
  11. 40D. Keillor-Dunn 6.3

Dự bị 7

  1. 51K. Flavell
  2. 3J. Russell ▲ 62' 6.9
  3. 6M. de Gevigney ▲ 77' 6.9
  4. 7C. Vickers
  5. 11F. Jalo ▲ 58' 6.2
  6. 39L. Farrell
  7. 45V. Yoganathan ▲ 76' 6.9

Thống kê

016
320
46%Kiểm soát bóng54%
15Dứt điểm9
7Trúng đích1
4Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn5
6Phạt góc3
1Việt vị0
8Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
1Cứu thua4
411Chuyền bóng488
296Chuyền chính xác371
72%Chính xác chuyền76%
1.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.79

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

58Trận đấu58
76Ghi được88
83Thủng lưới101
1.31Bàn thắng mỗi trận1.52
18Giữ sạch lưới6
27Trên 2.5 bàn39
53Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu