Exeter City F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Barnsley F.C.

Exeter City F.C. vs Barnsley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Exeter City F.C. 1-2 Barnsley F.C. tại League One, 14 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Exeter City F.C. thắng 5, hòa 0, Barnsley F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 20
Sân vận động
St James Park, Exeter, Devon
Phong độ
LDDWL Exeter City F.C.
WWWLL Barnsley F.C.
  1. 11' Conor McCarthy
  2. 13' J. Magennis 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' R. Cole C. Watts
  5. 49' 1-1 K. Nwakali · D. Keillor-Dunn
  6. 58' 1-2 D. Keillor-Dunn · S. Humphrys
  7. 65' J. Bird J. Magennis
  8. 66' D. Mitchell J. Aitchison
  9. 66' J. Richards R. Woods
  10. 66' V. Harper M. Alli
  11. 80' K. Lofthouse S. Humphrys
  12. 80' M. Watters J. Russell
  13. 90'+3 Kyran Lofthouse
  14. 90'+1 Donovan Pines
  15. 90'+2 V. Yoganathan D. Keillor-Dunn
  16. FT1-2

Đội hình

Exeter City F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Caldwell
  1. 1J. Whitworth 6.3
  2. 26P. Sweeney 7.3
  3. 4T. Crama 7.2
  4. 8E. Francis 6.9
  5. 14I. Niskanen 7.3
  6. 17C. Watts ▼ 46' 7.2
  7. 6R. Woods ▼ 66' 6.7
  8. 2J. McMillan 7.0
  9. 10J. Aitchison ▼ 66' 7.2
  10. 27J. Magennis ▼ 65' 7.3
  11. 11M. Alli ▼ 66' 6.6

Dự bị 7

  1. 12R. Cole ▲ 46' 6.3
  2. 31J. Bird ▲ 65' 6.3
  3. 7D. Mitchell ▲ 66' 6.5
  4. 47J. Richards ▲ 66' 6.6
  5. 18V. Harper ▲ 66' 6.2
  6. 37S. MacDonald
  7. 5J. Fitzwater
Barnsley F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Clarke
  1. 23B. Killip 6.6
  2. 6M. de Gevigney 7.0
  3. 5D. Pines 7.2
  4. 21C. McCarthy 7.2
  5. 7C. O'Keeffe 7.3
  6. 3J. Russell ▼ 80' 7.2
  7. 50K. Nwakali 8.0
  8. 48L. Connell 6.7
  9. 17G. Gent 6.5
  10. 40D. Keillor-Dunn ▼ 90' 7.2
  11. 44S. Humphrys ▼ 80' 6.9

Dự bị 7

  1. 15K. Lofthouse ▲ 80' 6.2
  2. 36M. Watters ▲ 80' 6.7
  3. 45V. Yoganathan ▲ 90'
  4. 9S. Cosgrove
  5. 12J. Smith
  6. 18M. Craig
  7. 2B. Cotter

Thống kê

002
430
52%Kiểm soát bóng48%
7Dứt điểm13
3Trúng đích3
4Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn5
2Phạt góc4
3Việt vị0
8Phạm lỗi10
0Thẻ vàng3
1Cứu thua2
443Chuyền bóng410
356Chuyền chính xác305
80%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City F.C.
46 84 - 31 +53 111
2
Wrexham A.F.C.
46 67 - 34 +33 92
3
Stockport County F.C.
46 72 - 42 +30 87
4
Charlton Athletic F.C.
46 67 - 43 +24 85
5
Wycombe Wanderers F.C.
46 70 - 45 +25 84
6
Leyton Orient F.C.
46 72 - 48 +24 78
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 57 +11 75
8
Bolton Wanderers
46 67 - 70 -3 68
9
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 72 - 60 +12 67
10
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 55 +3 64
11
Lincoln City F.C.
46 64 - 56 +8 61
12
Barnsley F.C.
46 69 - 73 -4 61
13
Rotherham United F.C.
46 54 - 59 -5 59
14
Stevenage F.C.
46 42 - 50 -8 57
15
Wigan Athletic
46 40 - 42 -2 56
16
Exeter City F.C.
46 49 - 65 -16 56
17
Mansfield Town F.C.
46 60 - 73 -13 54
18
Peterborough United F.C.
46 68 - 81 -13 51
19
Northampton Town F.C.
46 48 - 66 -18 51
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 66 -17 47
21
Crawley Town F.C.
46 57 - 83 -26 46
22
Bristol Rovers F.C.
46 44 - 76 -32 43
23
Cambridge United F.C.
46 45 - 73 -28 38
24
Shrewsbury Town F.C.
46 41 - 79 -38 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

64Trận đấu59
91Ghi được87
86Thủng lưới99
1.42Bàn thắng mỗi trận1.47
19Giữ sạch lưới9
34Trên 2.5 bàn40
49Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu