Exeter City F.C. vs Barnsley F.C.
Tỷ số chung cuộc: Exeter City F.C. 3-1 Barnsley F.C. tại League One, 28 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Exeter City F.C. thắng 5, hòa 0, Barnsley F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 26
- Sân vận động
- St James Park, Exeter, Devon
- Trọng tài
- D. Handley
- Phong độ
- LDDWL Exeter City F.C.
- WWLLD Barnsley F.C.
- 26' J. Stansfield · D. Mitchell 1-0
- 37' 1-1 B. Thomas · L. Connell
- HT1-1
- 49' H. Kite · J. Stansfield 2-1
- 56' Luca Connell
- 63' ▲ L. Thomas ▼ J. Norwood
- 63' ▲ S. Tedić ▼ H. Kane
- 63' ▲ J. Benson ▼ D. Cole
- 64' ▲ M. Watters ▼ L. Connell
- 65' ▲ S. Nombe ▼ J. Scott
- 78' ▲ R. Harper ▼ K. McDonald
- 82' ▲ J. White ▼ J. Stansfield
- 87' ▲ R. Cundy ▼ L. Kitching
- 88' Bobby Thomas
- 89' S. Nombe11m 3-1
- 90'+5 Pierce Sweeney
- 90'+3 Harry Kite
- 90'+2 Jamal Blackman
- FT3-1
Đội hình
- 18J. Blackman 7.2
- 26P. Sweeney 6.9
- 14W. Aimson 6.9
- 5A. Hartridge 6.7
- 12J. Key 6.9
- 29K. McDonald ▼ 78' 6.2
- 16H. Kite ⚽ 7.2
- 7D. Mitchell ⇢ 7.2
- 8A. Collins 7.0
- 23J. Scott ▼ 65' 6.5
- 9J. Stansfield ⚽ ⇢ ▼ 82' 8.0
Dự bị 7
- 10S. Nombe ⚽ ▲ 65' 6.9
- 6R. Harper ▲ 78' 6.3
- 11J. White ▲ 82' 7.3
- 27J. Grounds
- 3J. Sparkes
- 21J. Coley
- 22H. Lee
- 1H. Isted 6.2
- 12B. Thomas ⚽ 7.3
- 6M. Andersen 6.3
- 5L. Kitching ▼ 87' 6.2
- 2J. Williams 6.6
- 30A. Phillips 6.2
- 48L. Connell ⇢ ▼ 64' 7.0
- 8H. Kane ▼ 63' 6.5
- 7N. Cadden 6.9
- 44D. Cole ▼ 63' 6.7
- 9J. Norwood ▼ 63' 6.3
Dự bị 7
- 16L. Thomas ▲ 63' 6.6
- 31S. Tedić ▲ 63' 6.3
- 10J. Benson ▲ 63' 6.9
- 47M. Watters ▲ 64' 6.7
- 24R. Cundy ▲ 87' 6.2
- 40B. Collins
- 26Z. Larkeche
Thống kê
03⚑4
⚑420
41%Kiểm soát bóng59%
9Dứt điểm16
6Trúng đích4
2Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm8
2Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn5
4Phạt góc4
3Việt vị1
11Phạm lỗi9
3Thẻ vàng2
3Cứu thua3
324Chuyền bóng456
189Chuyền chính xác316
58%Chính xác chuyền69%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 82 - 47 | +35 | 101 | |
| 2 | 46 | 101 - 35 | +66 | 98 | |
| 3 | 46 | 81 - 37 | +44 | 96 | |
| 4 | 46 | 80 - 47 | +33 | 86 | |
| 5 | 46 | 62 - 36 | +26 | 81 | |
| 6 | 46 | 75 - 54 | +21 | 77 | |
| 7 | 46 | 67 - 46 | +21 | 76 | |
| 8 | 46 | 61 - 50 | +11 | 70 | |
| 9 | 46 | 59 - 51 | +8 | 69 | |
| 10 | 46 | 70 - 66 | +4 | 62 | |
| 11 | 46 | 47 - 47 | 0 | 62 | |
| 12 | 46 | 52 - 61 | -9 | 59 | |
| 13 | 46 | 53 - 51 | +2 | 58 | |
| 14 | 46 | 64 - 68 | -4 | 56 | |
| 15 | 46 | 57 - 79 | -22 | 56 | |
| 16 | 46 | 45 - 61 | -16 | 54 | |
| 17 | 46 | 58 - 73 | -15 | 53 | |
| 18 | 46 | 48 - 71 | -23 | 49 | |
| 19 | 46 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 20 | 46 | 41 - 68 | -27 | 46 | |
| 21 | 46 | 44 - 66 | -22 | 45 | |
| 22 | 46 | 47 - 78 | -31 | 44 | |
| 23 | 46 | 40 - 77 | -37 | 44 | |
| 24 | 46 | 31 - 89 | -58 | 27 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
60Trận đấu63
93Ghi được103
88Thủng lưới67
1.55Bàn thắng mỗi trận1.63
16Giữ sạch lưới23
34Trên 2.5 bàn35
54Hiệp hai49