Bolton Wanderers
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Port Vale F.C.

Bolton Wanderers vs Port Vale F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bolton Wanderers 4-0 Port Vale F.C. tại League One, 8 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bolton Wanderers thắng 7, hòa 1, Port Vale F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 15
Sân vận động
Toughsheet Community Stadium, Bolton
Phong độ
LLLLW Bolton Wanderers
DDLLW Port Vale F.C.
  1. 31' A. Cozier-Duberry · M. Burstow 1-0
  2. 36' X. Simons · A. Cozier-Duberry 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' R. Curtis G. Byers
  5. 46' G. Hall J. Headley
  6. 54' Ibrahim Cissoko
  7. 61' J. Osei-Tutu I. Cissoko
  8. 61' A. Morley J. Randall
  9. 61' K. Dempsey X. Simons
  10. 65' R. Paton Kyle John
  11. 65' R. Croasdale R. Walters
  12. 68' A. Cozier-Duberry · M. Burstow 3-0
  13. 72' K. Dempsey · A. Cozier-Duberry 4-0
  14. 75' S. Dalby M. Burstow
  15. 79' M. Forss A. Cozier-Duberry
  16. 80' Cameron Humphreys
  17. 90'+1 Ruari Paton
  18. FT4-0

Đội hình

Bolton Wanderers Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Steven Schumacher
  1. 1T. Sharman-Lowe 7.6
  2. 29C. Christie 7.2
  3. 18E. Toal 7.2
  4. 6G. Johnston 7.3
  5. 25M. Conway 7.2
  6. 8J. Sheehan 7.5
  7. 4X. Simons ▼ 61' 8.0
  8. 19A. Cozier-Duberry ⚽2 ⇢2 ▼ 79' 10.0
  9. 17J. Randall ▼ 61' 6.5
  10. 20I. Cissoko ▼ 61' 6.9
  11. 48M. Burstow ▼ 75' 6.6

Dự bị 7

  1. 27T. Miller
  2. 3C. Forino-Joseph
  3. 10S. Dalby ▲ 75' 6.2
  4. 14J. Osei-Tutu ▲ 61' 6.9
  5. 16A. Morley ▲ 61' 6.7
  6. 22K. Dempsey ▲ 61' 7.7
  7. 24M. Forss ▲ 79' 6.3
Port Vale F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Darren Mark Moore
  1. 46J. Gauci 6.0
  2. 22J. Debrah 5.9
  3. 25C. Humphreys 5.7
  4. 5C. Hall 6.2
  5. 24Kyle John ▼ 65' 6.9
  6. 12R. Walters ▼ 65' 6.7
  7. 7G. Byers ▼ 46' 7.0
  8. 28M. Johnson 6.2
  9. 8B. Garrity 7.2
  10. 3J. Headley ▼ 46' 6.2
  11. 44D. Cole 6.5

Dự bị 7

  1. 13B. Amos
  2. 4B. Heneghan
  3. 9J. Stockley
  4. 11R. Curtis ▲ 46' 6.2
  5. 17R. Paton ▲ 65' 6.2
  6. 18R. Croasdale ▲ 65' 5.9
  7. 33G. Hall ▲ 46' 6.2

Thống kê

017
520
66%Kiểm soát bóng34%
15Dứt điểm8
10Trúng đích4
3Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm0
2Bị chặn1
7Phạt góc5
1Việt vị1
6Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
4Cứu thua6
603Chuyền bóng299
520Chuyền chính xác212
86%Chính xác chuyền71%
1.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

61Trận đấu66
104Ghi được75
66Thủng lưới83
1.7Bàn thắng mỗi trận1.14
19Giữ sạch lưới24
30Trên 2.5 bàn26
67Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu