Port Vale F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Bolton Wanderers

Port Vale F.C. vs Bolton Wanderers

Tỷ số chung cuộc: Port Vale F.C. 0-0 Bolton Wanderers tại League One, 13 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Port Vale F.C. thắng 2, hòa 1, Bolton Wanderers thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 3
Sân vận động
Vale Park, Stoke-on-Trent, Staffordshire
Trọng tài
R. Joyce
Phong độ
DDLLW Port Vale F.C.
LLLLW Bolton Wanderers
  1. 10' Ricardo Santos
  2. 37' Ricardo Santos
  3. 37' Ricardo Santos
  4. 45'+2 William Forrester
  5. HT0-0
  6. 46' G. Massey W. Forrester
  7. 46' W. Aimson O. Afolayan
  8. 49' Jordan Williams
  9. 59' B. Walker T. Conlon
  10. 66' J. Böðvarsson A. Bakayoko
  11. 68' R. Holden J. Proctor
  12. 73' T. Pett L. Cass
  13. 79' K. Sadlier C. Bradley
  14. 79' D. John K. Dempsey
  15. 86' Connor Hall
  16. FT0-0

Đội hình

Port Vale F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: D. Clarke
  1. 25J. Stevens 7.9
  2. 15W. Forrester ▼ 46' 6.9
  3. 6N. Smith 7.9
  4. 5C. Hall 6.9
  5. 2L. Cass ▼ 73' 7.0
  6. 14F. Ojo 6.7
  7. 10T. Conlon ▼ 59' 6.9
  8. 11M. Benning 7.2
  9. 8B. Garrity 6.9
  10. 13J. Proctor ▼ 68' 7.7
  11. 22E. Harrison 6.9

Dự bị 7

  1. 19G. Massey ▲ 46' 6.7
  2. 4B. Walker ▲ 59' 6.9
  3. 17R. Holden ▲ 68' 6.9
  4. 23T. Pett ▲ 73' 7.2
  5. 3D. Jones
  6. 1A. Stone
  7. 20H. Charsley
Bolton Wanderers Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: I. Evatt
  1. 19J. Trafford 8.2
  2. 2G. Jones 6.6
  3. 5Ricardo 5.5
  4. 6G. Johnston 7.2
  5. 14J. Iredale 7.2
  6. 16A. Morley 7.2
  7. 4M. Williams 6.7
  8. 22K. Dempsey ▼ 79' 6.6
  9. 21C. Bradley ▼ 79' 6.6
  10. 11A. Bakayoko ▼ 66' 6.5
  11. 17O. Afolayan ▼ 46' 6.9

Dự bị 7

  1. 15W. Aimson ▲ 46' 6.9
  2. 9J. Böðvarsson ▲ 66' 6.9
  3. 7K. Sadlier ▲ 79' 6.6
  4. 3D. John ▲ 79' 6.9
  5. 20K. Lee
  6. 12J. Dixon
  7. 24E. Kachunga

Thống kê

023
731
64%Kiểm soát bóng36%
17Dứt điểm13
4Trúng đích5
11Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn4
3Phạt góc7
8Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua4
478Chuyền bóng270
376Chuyền chính xác175
79%Chính xác chuyền65%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Plymouth Argyle F.C.
46 82 - 47 +35 101
2
Ipswich Town F.C.
46 101 - 35 +66 98
3
Sheffield Wednesday F.C.
46 81 - 37 +44 96
4
Barnsley F.C.
46 80 - 47 +33 86
5
Bolton Wanderers
46 62 - 36 +26 81
6
Peterborough United F.C.
46 75 - 54 +21 77
7
Derby County F.C.
46 67 - 46 +21 76
8
Portsmouth F.C.
46 61 - 50 +11 70
9
Wycombe Wanderers F.C.
46 59 - 51 +8 69
10
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 66 +4 62
11
Lincoln City F.C.
46 47 - 47 0 62
12
Shrewsbury Town F.C.
46 52 - 61 -9 59
13
Fleetwood Town F.C.
46 53 - 51 +2 58
14
Exeter City F.C.
46 64 - 68 -4 56
15
Burton Albion F.C.
46 57 - 79 -22 56
16
Cheltenham Town F.C.
46 45 - 61 -16 54
17
Bristol Rovers F.C.
46 58 - 73 -15 53
18
Port Vale F.C.
46 48 - 71 -23 49
19
Oxford United F.C.
46 49 - 56 -7 47
20
Cambridge United F.C.
46 41 - 68 -27 46
21
Milton Keynes Dons F.C.
46 44 - 66 -22 45
22
Morecambe F.C.
46 47 - 78 -31 44
23
Accrington F.C.
46 40 - 77 -37 44
24
Forest Green Rovers F.C.
46 31 - 89 -58 27
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu67
63Ghi được111
83Thủng lưới59
1.15Bàn thắng mỗi trận1.66
15Giữ sạch lưới29
30Trên 2.5 bàn29
37Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu