Bolton Wanderers
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Port Vale F.C.

Bolton Wanderers vs Port Vale F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bolton Wanderers 2-1 Port Vale F.C. tại League One, 25 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bolton Wanderers thắng 7, hòa 1, Port Vale F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 34
Sân vận động
University of Bolton Stadium, Bolton
Trọng tài
W. Finnie
Phong độ
LLLLW Bolton Wanderers
DDLLW Port Vale F.C.
  1. 8' 0-1 E. Harrison · B. Garrity
  2. 18' V. Adeboyejo · R. Williams 1-1
  3. 26' J. Sheehan · V. Adeboyejo 2-1
  4. 28' M. Benning G. Massey
  5. HT2-1
  6. 46' G. Jones L. Mbete
  7. 46' D. Charles S. Shoretire
  8. 63' D. N'Lundulu V. Adeboyejo
  9. 63' J. Proctor E. Harrison
  10. 69' K. Lee J. Sheehan
  11. 73' D. Butterworth T. Pett
  12. 73' D. Politic D. Worrall
  13. 90'+2 E. Kachunga K. Dempsey
  14. FT2-1

Đội hình

Bolton Wanderers Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: I. Evatt
  1. 19J. Trafford 7.7
  2. 18E. Toal 6.3
  3. 5Ricardo 6.9
  4. 28L. Mbete ▼ 46' 6.6
  5. 21C. Bradley 6.2
  6. 8J. Sheehan ▼ 69' 7.2
  7. 16A. Morley 7.3
  8. 27R. Williams 6.9
  9. 22K. Dempsey ▼ 90' 6.9
  10. 17S. Shoretire ▼ 46' 6.2
  11. 29V. Adeboyejo ▼ 63' 7.2

Dự bị 7

  1. 2G. Jones ▲ 46' 6.5
  2. 10D. Charles ▲ 46' 6.2
  3. 11D. N'Lundulu ▲ 63' 6.2
  4. 20K. Lee ▲ 69' 6.3
  5. 24E. Kachunga ▲ 90'
  6. 3D. John
  7. 23L. Isgrove
Port Vale F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: D. Clarke
  1. 1A. Stone 6.0
  2. 15W. Forrester 6.9
  3. 6N. Smith 6.5
  4. 5A. Donnelly 6.7
  5. 19G. Massey ▼ 28' 6.2
  6. 14F. Ojo 6.2
  7. 23T. Pett ▼ 73' 6.6
  8. 7D. Worrall ▼ 73' 7.5
  9. 8B. Garrity 7.7
  10. 22E. Harrison ▼ 63' 7.3
  11. 20M. Taylor 7.2

Dự bị 7

  1. 11M. Benning ▲ 28' 6.3
  2. 13J. Proctor ▲ 63' 6.9
  3. 26D. Butterworth ▲ 73' 6.7
  4. 33D. Politic ▲ 73' 6.7
  5. 24D. Agyakwa
  6. 10T. Conlon
  7. 25J. Stevens

Thống kê

004
1000
50%Kiểm soát bóng50%
5Dứt điểm12
2Trúng đích5
1Chệch đích5
2Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn2
4Phạt góc10
1Việt vị3
13Phạm lỗi8
4Cứu thua0
396Chuyền bóng376
264Chuyền chính xác244
67%Chính xác chuyền65%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Plymouth Argyle F.C.
46 82 - 47 +35 101
2
Ipswich Town F.C.
46 101 - 35 +66 98
3
Sheffield Wednesday F.C.
46 81 - 37 +44 96
4
Barnsley F.C.
46 80 - 47 +33 86
5
Bolton Wanderers
46 62 - 36 +26 81
6
Peterborough United F.C.
46 75 - 54 +21 77
7
Derby County F.C.
46 67 - 46 +21 76
8
Portsmouth F.C.
46 61 - 50 +11 70
9
Wycombe Wanderers F.C.
46 59 - 51 +8 69
10
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 66 +4 62
11
Lincoln City F.C.
46 47 - 47 0 62
12
Shrewsbury Town F.C.
46 52 - 61 -9 59
13
Fleetwood Town F.C.
46 53 - 51 +2 58
14
Exeter City F.C.
46 64 - 68 -4 56
15
Burton Albion F.C.
46 57 - 79 -22 56
16
Cheltenham Town F.C.
46 45 - 61 -16 54
17
Bristol Rovers F.C.
46 58 - 73 -15 53
18
Port Vale F.C.
46 48 - 71 -23 49
19
Oxford United F.C.
46 49 - 56 -7 47
20
Cambridge United F.C.
46 41 - 68 -27 46
21
Milton Keynes Dons F.C.
46 44 - 66 -22 45
22
Morecambe F.C.
46 47 - 78 -31 44
23
Accrington F.C.
46 40 - 77 -37 44
24
Forest Green Rovers F.C.
46 31 - 89 -58 27
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

67Trận đấu55
111Ghi được63
59Thủng lưới83
1.66Bàn thắng mỗi trận1.15
29Giữ sạch lưới15
29Trên 2.5 bàn30
57Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu