Bolton Wanderers
3 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Port Vale F.C.

Bolton Wanderers vs Port Vale F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bolton Wanderers 3-2 Port Vale F.C. tại Football League Trophy, 31 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bolton Wanderers thắng 7, hòa 1, Port Vale F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Football League Trophy · Group Stage · Vòng 2
Sân vận động
University of Bolton Stadium, Bolton
Trọng tài
S. Oldham
Phong độ
LLLLW Bolton Wanderers
DDLLW Port Vale F.C.
  1. 28' E. Doyle · L. Isgrove 1-0
  2. 35' 1-1 T. Conlon
  3. 43' 1-2 D. Amoo · L. Cass
  4. HT1-2
  5. 54' N. Delfouneso · L. Isgrove 2-2
  6. 55' D. Worrall T. Conlon
  7. 55' J. Taylor J. Gibbons
  8. 67' Nathan Delfouneso
  9. 67' O. Afolayan L. Isgrove
  10. 67' A. Sarcevic E. Doyle
  11. 68' G. Lloyd D. Amoo
  12. 75' Ricardo Almeida Santos
  13. 77' O. Afolayan · L. Gordon 3-2
  14. 81' Alex Baptiste
  15. 90' Harry Brockbank
  16. 90'+1 M. Henry E. Kachunga
  17. FT3-2

Đội hình

Bolton Wanderers Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: I. Evatt
  1. 1M. Gilks 6.2
  2. 27A. Baptiste 6.7
  3. 5Ricardo 6.7
  4. 29L. Gordon 6.2
  5. 21H. Brockbank 6.2
  6. 18A. Tutte 7.6
  7. 23L. Isgrove ⇢2 ▼ 67' 8.0
  8. 25G. Thomason 6.9
  9. 7N. Delfouneso 6.6
  10. 9E. Doyle ▼ 67' 7.0
  11. 24E. Kachunga ▼ 90' 6.9

Dự bị 7

  1. 17O. Afolayan ▲ 67' 7.5
  2. 10A. Sarcevic ▲ 67' 6.3
  3. 48M. Henry ▲ 90'
  4. 34A. Senior
  5. 47M. Conway
  6. 6G. Johnston
  7. 12J. Dixon
Port Vale F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Clarke
  1. 26A. Stone 5.6
  2. 11M. Benning 6.9
  3. 15R. Johnson 6.7
  4. 6N. Smith 6.5
  5. 2J. Gibbons ▼ 55' 6.9
  6. 27L. Cass ⇢2 7.2
  7. 19D. Amoo ▼ 68' 7.2
  8. 10T. Conlon ▼ 55' 6.9
  9. 23T. Pett 6.9
  10. 8B. Garrity 6.7
  11. 21D. Rodney 6.9

Dự bị 7

  1. 7D. Worrall ▲ 55' 6.6
  2. 17J. Taylor ▲ 55' 6.5
  3. 20G. Lloyd ▲ 68' 6.7
  4. 16A. Martin
  5. 1Lucas
  6. 9J. Wilson
  7. 3D. Jones

Thống kê

042
300
55%Kiểm soát bóng45%
11Dứt điểm10
4Trúng đích4
4Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
2Phạt góc3
2Việt vị0
10Phạm lỗi9
4Thẻ vàng0
2Cứu thua1
556Chuyền bóng455
470Chuyền chính xác351
85%Chính xác chuyền77%

So sánh

63Trận đấu64
103Ghi được100
72Thủng lưới69
1.63Bàn thắng mỗi trận1.56
20Giữ sạch lưới22
32Trên 2.5 bàn29
55Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu