Port Vale F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Bolton Wanderers

Port Vale F.C. vs Bolton Wanderers

Tỷ số chung cuộc: Port Vale F.C. 0-1 Bolton Wanderers tại League One, 30 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Port Vale F.C. thắng 2, hòa 1, Bolton Wanderers thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 10
Sân vận động
Vale Park, Stoke-on-Trent, Staffordshire
Phong độ
DDLLW Port Vale F.C.
LLLLW Bolton Wanderers
  1. 3' Alex Iacovitti
  2. 25' L. Cass A. Iacovitti
  3. 43' 0-1 D. Charles · A. Morley
  4. 45'+1 Kofi Balmer
  5. HT0-1
  6. 46' G. Massey A. Devine
  7. 46' Joshua Thomas J. Wilson
  8. 64' Jack Iredale
  9. 65' J. Böðvarsson D. Nlundulu
  10. 68' Aaron Morley
  11. 74' T. Sang N. Smith
  12. 74' J. Debrah K. Balmer
  13. 77' Josh Sheehan
  14. 80' C. Jerome D. Charles
  15. 90'+2 Z. Ashworth R. Williams
  16. FT0-1

Đội hình

Port Vale F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Crosby
  1. 1C. Ripley 7.5
  2. 5K. Balmer ▼ 74' 6.9
  3. 6N. Smith ▼ 74' 6.9
  4. 17A. Iacovitti ▼ 25' 6.3
  5. 21J. Plant 7.3
  6. 18O. Arblaster 7.7
  7. 14F. Ojo 7.2
  8. 15C. Grant 7.2
  9. 8B. Garrity 6.9
  10. 11A. Devine ▼ 46' 6.7
  11. 29J. Wilson ▼ 46' 6.7

Dự bị 7

  1. 2L. Cass ▲ 25' 6.9
  2. 19G. Massey ▲ 46' 6.9
  3. 44Joshua Thomas ▲ 46' 6.5
  4. 4T. Sang ▲ 74' 6.2
  5. 27J. Debrah ▲ 74' 6.7
  6. 16J. Lowe
  7. 13J. Leutwiler
Bolton Wanderers Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: I. Evatt
  1. 1N. Baxter 8.6
  2. 18E. Toal 7.3
  3. 3J. Iredale 7.3
  4. 15W. Forrester 7.2
  5. 12J. Dacres-Cogley 7.2
  6. 8J. Sheehan 7.0
  7. 16A. Morley 7.3
  8. 22K. Dempsey 7.2
  9. 27R. Williams ▼ 90' 7.5
  10. 10D. Charles ▼ 80' 7.3
  11. 11D. Nlundulu ▼ 65' 7.0

Dự bị 7

  1. 9J. Böðvarsson ▲ 65' 6.7
  2. 35C. Jerome ▲ 80' 6.2
  3. 26Z. Ashworth ▲ 90'
  4. 49B. Andreucci
  5. 38N. Khumbeni
  6. 13J. Coleman
  7. 41L. Matheson

Thống kê

028
530
48%Kiểm soát bóng52%
15Dứt điểm13
6Trúng đích5
3Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn2
8Phạt góc5
0Việt vị3
6Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
4Cứu thua6
368Chuyền bóng430
286Chuyền chính xác332
78%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu67
59Ghi được132
91Thủng lưới71
0.94Bàn thắng mỗi trận1.97
19Giữ sạch lưới26
26Trên 2.5 bàn36
35Hiệp hai67

Đối đầu

Trang trận đấu