Mansfield Town F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Rotherham United F.C.

Mansfield Town F.C. vs Rotherham United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Mansfield Town F.C. 2-1 Rotherham United F.C. tại League One, 27 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Mansfield Town F.C. thắng 2, hòa 3, Rotherham United F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 10
Phong độ
LWLLD Mansfield Town F.C.
DWDLD Rotherham United F.C.
  1. 7' 0-1 J. Hugill11m
  2. 20' Denzel Hall
  3. 32' Tyler Roberts
  4. 35' Nathan Moriah-Welsh
  5. 38' Lenny Agbaire
  6. 45'+4 Stephen McLaughlin
  7. 45'+3 Daniel Gore
  8. HT0-1
  9. 46' A. Martha M. Kaleta
  10. 58' Z. Jules L. Agbaire
  11. 62' T. Roberts · R. Oates 1-1
  12. 66' G. Maris T. Roberts
  13. 77' K. Etete K. Spence
  14. 80' M. Dickov N. Moriah-Welsh
  15. 88' Reece James
  16. 89' K. McAdam S. McLaughlin
  17. 89' D. Dwyer K. Knoyle
  18. 90' T. Anderson R. Oates
  19. 90' D. Dwyer · A. Lewis 2-1
  20. FT2-1

Đội hình

Mansfield Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Nigel Howard Clough
  1. 1L. Roberts 6.6
  2. 2K. Knoyle ▼ 89' 6.3
  3. 23A. Oshilaja 6.7
  4. 20F. Blake-Tracy 6.6
  5. 3S. McLaughlin ▼ 89' 6.6
  6. 15J. McDonnell 6.3
  7. 8A. Lewis 7.3
  8. 22N. Moriah-Welsh ▼ 80' 5.9
  9. 29T. Roberts ▼ 66' 7.7
  10. 18R. Oates ▼ 90' 6.9
  11. 11W. Evans 6.9

Dự bị 7

  1. 12O. Mason
  2. 33T. Anderson ▲ 90' 6.6
  3. 21K. McAdam ▲ 89' 6.9
  4. 34F. Flanagan
  5. 10G. Maris ▲ 66' 6.7
  6. 17M. Dickov ▲ 80' 6.7
  7. 14D. Dwyer ▲ 89' 7.7
Rotherham United F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Matthew Hamshaw
  1. 1C. Dawson 7.7
  2. 22D. Hall 6.5
  3. 18L. Agbaire ▼ 58' 6.3
  4. 15J. Baptiste 6.5
  5. 14M. Kaleta ▼ 46' 6.9
  6. 44D. Gore 6.6
  7. 7J. Powell 6.9
  8. 6R. James 6.2
  9. 8K. Spence ▼ 77' 6.5
  10. 19J. Benson 7.2
  11. 9J. Hugill 6.9

Dự bị 7

  1. 13T. Cann
  2. 2J. Rafferty
  3. 3Z. Jules ▲ 58' 6.3
  4. 16D. Yearwood
  5. 23J. Holmes
  6. 11A. Martha ▲ 46' 6.0
  7. 29K. Etete ▲ 77' 6.2

Thống kê

034
240
58%Kiểm soát bóng42%
15Dứt điểm8
7Trúng đích3
3Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
4Phạt góc2
3Việt vị0
8Phạm lỗi21
3Thẻ vàng4
2Cứu thua5
406Chuyền bóng307
307Chuyền chính xác214
76%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

58Trận đấu56
81Ghi được58
68Thủng lưới94
1.4Bàn thắng mỗi trận1.04
18Giữ sạch lưới11
27Trên 2.5 bàn32
48Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu