Rotherham United F.C.
3 : 3
FT · Hiệp một 2:1
·
Mansfield Town F.C.

Rotherham United F.C. vs Mansfield Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Rotherham United F.C. 3-3 Mansfield Town F.C. tại League One, 18 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Rotherham United F.C. thắng 3, hòa 3, Mansfield Town F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 43
Sân vận động
AESSEAL New York Stadium, Rotherham, South Yorkshire
Phong độ
DWDLD Rotherham United F.C.
LWLLD Mansfield Town F.C.
  1. 8' 0-1 G. Maris
  2. 17' M. Wilks · P. Mpanzu 1-1
  3. 24' Baily Cargill
  4. 27' Louis Reed
  5. 36' S. Nombe · M. Wilks 2-1
  6. HT2-1
  7. 63' K. Baccus M. Craig
  8. 63' A. Lewis G. Maris
  9. 64' C. Vickers D. Dwyer
  10. 66' M. Wilks 3-1
  11. 70' J. Bowery S. McLaughlin
  12. 74' A. Flint E. Hewitt
  13. 77' 3-2 A. Flint
  14. 82' H. Douglas J. Holmes
  15. 82' D. Phillips C. Dawson
  16. 86' 3-3 J. Bowery · C. Vickers
  17. 89' J. Ogunfaolu-Kayode S. Nombe
  18. 90'+7 Hamish Douglas
  19. 90'+5 Adedeji Oshilaja
  20. FT3-3

Đội hình

Rotherham United F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Hamshaw
  1. 1C. Dawson ▼ 82' 6.5
  2. 2J. Rafferty 6.3
  3. 22H. Odoffin 6.7
  4. 24C. Humphreys 6.6
  5. 23J. Holmes ▼ 82' 6.3
  6. 25P. Mpanzu 6.9
  7. 7J. Powell 6.5
  8. 6R. James 6.7
  9. 15L. Sibley 6.6
  10. 12M. Wilks ⚽2 8.7
  11. 8S. Nombe ▼ 89' 7.3

Dự bị 7

  1. 32H. Douglas ▲ 82' 6.5
  2. 20D. Phillips ▲ 82' 6.9
  3. 28J. Ogunfaolu-Kayode ▲ 89' 6.3
  4. 9J. Clarke-Harris
  5. 33J. Clarke
  6. 40L. Clarke
  7. 37J. Hull
Mansfield Town F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: N. Clough
  1. 1C. Pym 6.2
  2. 23A. Oshilaja 6.7
  3. 5A. Kilgour 6.5
  4. 6B. Cargill 7.0
  5. 4E. Hewitt ▼ 74' 7.0
  6. 10G. Maris ▼ 63' 7.3
  7. 25L. Reed 7.7
  8. 24M. Craig ▼ 63' 6.9
  9. 3S. McLaughlin ▼ 70' 6.9
  10. 7L. Akins 6.6
  11. 41D. Dwyer ▼ 64' 6.7

Dự bị 7

  1. 17K. Baccus ▲ 63' 6.5
  2. 8A. Lewis ▲ 63' 6.9
  3. 30C. Vickers ▲ 64' 7.6
  4. 9J. Bowery ▲ 70' 7.9
  5. 14A. Flint ▲ 74' 7.3
  6. 13S. Flinders
  7. 29J. Rhodes

Thống kê

014
830
40%Kiểm soát bóng60%
9Dứt điểm16
4Trúng đích7
1Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm12
3Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn4
4Phạt góc8
2Việt vị4
7Phạm lỗi9
1Thẻ vàng3
4Cứu thua1
311Chuyền bóng444
235Chuyền chính xác369
76%Chính xác chuyền83%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City F.C.
46 84 - 31 +53 111
2
Wrexham A.F.C.
46 67 - 34 +33 92
3
Stockport County F.C.
46 72 - 42 +30 87
4
Charlton Athletic F.C.
46 67 - 43 +24 85
5
Wycombe Wanderers F.C.
46 70 - 45 +25 84
6
Leyton Orient F.C.
46 72 - 48 +24 78
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 57 +11 75
8
Bolton Wanderers
46 67 - 70 -3 68
9
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 72 - 60 +12 67
10
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 55 +3 64
11
Lincoln City F.C.
46 64 - 56 +8 61
12
Barnsley F.C.
46 69 - 73 -4 61
13
Rotherham United F.C.
46 54 - 59 -5 59
14
Stevenage F.C.
46 42 - 50 -8 57
15
Wigan Athletic
46 40 - 42 -2 56
16
Exeter City F.C.
46 49 - 65 -16 56
17
Mansfield Town F.C.
46 60 - 73 -13 54
18
Peterborough United F.C.
46 68 - 81 -13 51
19
Northampton Town F.C.
46 48 - 66 -18 51
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 66 -17 47
21
Crawley Town F.C.
46 57 - 83 -26 46
22
Bristol Rovers F.C.
46 44 - 76 -32 43
23
Cambridge United F.C.
46 45 - 73 -28 38
24
Shrewsbury Town F.C.
46 41 - 79 -38 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu59
85Ghi được83
76Thủng lưới83
1.37Bàn thắng mỗi trận1.41
16Giữ sạch lưới15
30Trên 2.5 bàn35
47Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu