Barnsley F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Bolton Wanderers

Barnsley F.C. vs Bolton Wanderers

Tỷ số chung cuộc: Barnsley F.C. 1-1 Bolton Wanderers tại League One, 16 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barnsley F.C. thắng 4, hòa 4, Bolton Wanderers thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 3
Phong độ
WWWLL Barnsley F.C.
LLLLW Bolton Wanderers
  1. 34' Vimal Yoganathan
  2. 34' Mason Burstow
  3. HT0-0
  4. 47' D. McGoldrick · L. Connell 1-0
  5. 52' Vimal Yoganathan
  6. 52' Vimal Yoganathan
  7. 57' P. Kelly D. McGoldrick
  8. 63' I. Cissoko J. Randall
  9. 64' J. Osei-Tutu J. Dacres-Cogley
  10. 64' A. Morley X. Simons
  11. 72' J. McAtee T. Gale
  12. 74' T. Watson J. Bland
  13. 80' E. Erhahon M. Conway
  14. 86' 1-1 J. McAtee
  15. 87' R. Cleary C. Vickers
  16. 87' N. Farrugia A. Phillips
  17. 90'+8 Murphy Cooper
  18. 90'+7 Neil Farrugia
  19. 90'+4 Aaron Morley
  20. FT1-1

Đội hình

Barnsley F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Conor Hourihane
  1. 1M. Cooper 7.2
  2. 30J. Bland ▼ 74' 6.9
  3. 5J. Shepherd 7.3
  4. 32J. Earl 6.9
  5. 14N. Ogbeta 7.0
  6. 45V. Yoganathan 6.2
  7. 48L. Connell 7.7
  8. 7C. Vickers ▼ 87' 6.2
  9. 8A. Phillips ▼ 87' 6.3
  10. 40D. Keillor-Dunn 5.9
  11. 10D. McGoldrick ▼ 57' 7.2

Dự bị 7

  1. 51K. Flavell
  2. 3J. Russell
  3. 19R. Cleary ▲ 87' 6.3
  4. 22P. Kelly ▲ 57' 6.3
  5. 23N. Farrugia ▲ 87' 6.3
  6. 27T. Watson ▲ 74' 6.2
  7. 29C. Barratt
Bolton Wanderers Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Steven Schumacher
  1. 1T. Sharman-Lowe 6.3
  2. 2J. Dacres-Cogley ▼ 64' 6.2
  3. 18E. Toal 7.0
  4. 6G. Johnston 7.2
  5. 25M. Conway ▼ 80' 6.6
  6. 8J. Sheehan 7.2
  7. 4X. Simons ▼ 64' 7.0
  8. 19A. Cozier-Duberry 6.2
  9. 17J. Randall ▼ 63' 6.3
  10. 11T. Gale ▼ 72' 7.0
  11. 48M. Burstow 6.0

Dự bị 7

  1. 27T. Miller
  2. 3C. Forino-Joseph
  3. 14J. Osei-Tutu ▲ 64' 6.9
  4. 21E. Erhahon ▲ 80' 7.0
  5. 16A. Morley ▲ 64' 6.9
  6. 20I. Cissoko ▲ 63' 7.3
  7. 45J. McAtee ▲ 72' 7.5

Thống kê

143
220
44%Kiểm soát bóng56%
5Dứt điểm17
2Trúng đích7
3Chệch đích9
3Sút trong vòng cấm13
2Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn1
3Phạt góc2
7Việt vị4
14Phạm lỗi15
4Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua1
353Chuyền bóng430
263Chuyền chính xác349
75%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

58Trận đấu61
88Ghi được104
101Thủng lưới66
1.52Bàn thắng mỗi trận1.7
6Giữ sạch lưới19
39Trên 2.5 bàn30
49Hiệp hai67

Đối đầu

Trang trận đấu