Bolton Wanderers
2 : 3
FT · Hiệp một 2:1
·
Barnsley F.C.

Bolton Wanderers vs Barnsley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bolton Wanderers 2-3 Barnsley F.C. tại League One, 7 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bolton Wanderers thắng 2, hòa 4, Barnsley F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Promotion Play-offs - Semi-finals
Sân vận động
Toughsheet Community Stadium, Bolton
Phong độ
LLLLW Bolton Wanderers
WWWLL Barnsley F.C.
  1. 36' 0-1 S. Cosgrove · J. McAtee
  2. 43' A. Collins · J. Dacres-Cogley 1-1
  3. 45'+2 George Thomason
  4. 45'+1 E. Toal · G. Jones 2-1
  5. HT2-1
  6. 61' B. Cotter N. Cadden
  7. 62' D. Cole J. McAtee
  8. 62' C. Grant H. Kane
  9. 63' Corey O'Keeffe
  10. 64' 2-2 A. Phillips
  11. 69' Adam Phillips
  12. 76' 2-3 S. Cosgrove · C. Grant
  13. 77' K. Dempsey P. Maghoma
  14. 80' C. Jerome D. Charles
  15. 80' V. Adeboyejo A. Collins
  16. 85' A. Morley J. Sheehan
  17. 90'+1 Jordan Williams
  18. FT2-3

Đội hình

Bolton Wanderers Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: I. Evatt
  1. 1N. Baxter 5.9
  2. 2G. Jones 6.9
  3. 5Ricardo 6.0
  4. 18E. Toal 6.3
  5. 8J. Sheehan ▼ 85' 6.3
  6. 12J. Dacres-Cogley 6.3
  7. 19P. Maghoma ▼ 77' 6.3
  8. 4G. Thomason 6.6
  9. 27R. Williams 6.9
  10. 10D. Charles ▼ 80' 6.6
  11. 28A. Collins ▼ 80' 7.3

Dự bị 7

  1. 22K. Dempsey ▲ 77' 6.6
  2. 35C. Jerome ▲ 80' 6.5
  3. 14V. Adeboyejo ▲ 80' 6.3
  4. 16A. Morley ▲ 85' 6.3
  5. 13J. Coleman
  6. 17N. Ogbeta
  7. 3J. Iredale
Barnsley F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: M. Devaney
  1. 1L. Roberts 6.7
  2. 2J. Williams 6.9
  3. 6M. de Gevigney 6.9
  4. 43J. Earl 6.9
  5. 48L. Connell 6.9
  6. 22C. O'Keeffe 6.6
  7. 30A. Phillips 7.3
  8. 8H. Kane ▼ 62' 6.7
  9. 7N. Cadden ▼ 61' 6.3
  10. 45J. McAtee ▼ 62' 6.6
  11. 9S. Cosgrove ⚽2 9.0

Dự bị 7

  1. 17B. Cotter ▲ 61' 6.6
  2. 44D. Cole ▲ 62' 6.7
  3. 11C. Grant ▲ 62' 7.0
  4. 3J. Russell
  5. 23B. Killip
  6. 12Fábio Jaló
  7. 26J. McCart

Thống kê

017
630
52%Kiểm soát bóng48%
11Dứt điểm10
3Trúng đích5
2Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn1
7Phạt góc6
1Việt vị4
11Phạm lỗi14
1Thẻ vàng3
2Cứu thua1
341Chuyền bóng314
228Chuyền chính xác196
67%Chính xác chuyền62%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

67Trận đấu60
132Ghi được110
71Thủng lưới89
1.97Bàn thắng mỗi trận1.83
26Giữ sạch lưới13
36Trên 2.5 bàn41
67Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu