Barnsley F.C.
4 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Bolton Wanderers

Barnsley F.C. vs Bolton Wanderers

Tỷ số chung cuộc: Barnsley F.C. 4-1 Bolton Wanderers tại League One, 12 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Barnsley F.C. thắng 4, hòa 4, Bolton Wanderers thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 42
Sân vận động
Oakwell, Barnsley, South Yorkshire
Phong độ
WWWLL Barnsley F.C.
LLLLW Bolton Wanderers
  1. 15' J. Russell · J. Earl 1-0
  2. 22' Davis Keillor-Dunn
  3. 25' Fábio Jaló · J. Earl 2-0
  4. 38' G. Jones J. Dacres-Cogley
  5. 39' A. Murphy G. Johnston
  6. 41' J. Matete A. Morley
  7. HT2-0
  8. 46' K. Dempsey J. Sheehan
  9. 66' Luca Connell
  10. 67' C. O'Keeffe S. Humphrys
  11. 67' K. Lolos Ricardo Santos
  12. 71' Fábio Jaló · D. Keillor-Dunn 3-0
  13. 74' Jon Russell
  14. 74' 3-1 A. Collins · J. Matete
  15. 85' Kyle Dempsey
  16. 86' J. Russell · A. Phillips 4-1
  17. 87' D. Lembikisa J. Earl
  18. 90'+2 Klaidi Lolos
  19. 90'+1 B. Cotter Fábio Jaló
  20. FT4-1

Đội hình

Barnsley F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Hourihane
  1. 51K. Flavell 6.2
  2. 30J. Bland 6.9
  3. 4M. Roberts 7.2
  4. 21C. McCarthy 6.9
  5. 32J. Earl ⇢2 ▼ 87' 8.2
  6. 8A. Phillips 7.2
  7. 48L. Connell 6.7
  8. 3J. Russell ⚽2 8.2
  9. 11Fábio Jaló ⚽2 ▼ 90' 8.5
  10. 40D. Keillor-Dunn 7.7
  11. 44S. Humphrys ▼ 67' 6.9

Dự bị 7

  1. 7C. O'Keeffe ▲ 67' 6.7
  2. 20D. Lembikisa ▲ 87' 6.6
  3. 2B. Cotter ▲ 90'
  4. 33C. Rodrigues
  5. 14J. Lewis
  6. 50K. Nwakali
  7. 27A. Hayton
Bolton Wanderers Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: S. Schumacher
  1. 1N. Baxter 7.0
  2. 21C. Forino 6.2
  3. 5Ricardo Santos ▼ 67' 6.6
  4. 6G. Johnston ▼ 39' 6.3
  5. 12J. Dacres-Cogley ▼ 38' 6.7
  6. 8J. Sheehan ▼ 46' 6.5
  7. 4G. Thomason 6.3
  8. 14J. Osei-Tutu 6.9
  9. 16A. Morley ▼ 41' 6.3
  10. 45J. McAtee 6.9
  11. 19A. Collins 7.0

Dự bị 7

  1. 2G. Jones ▲ 38' 6.5
  2. 3A. Murphy ▲ 39' 6.6
  3. 28J. Matete ▲ 41' 7.2
  4. 22K. Dempsey ▲ 46' 6.9
  5. 17K. Lolos ▲ 67' 6.5
  6. 20L. Southwood
  7. 7Carlos Gomes

Thống kê

033
420
44%Kiểm soát bóng56%
18Dứt điểm12
9Trúng đích1
4Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm11
9Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn4
3Phạt góc4
0Việt vị2
12Phạm lỗi12
3Thẻ vàng2
0Cứu thua5
298Chuyền bóng376
199Chuyền chính xác278
67%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City F.C.
46 84 - 31 +53 111
2
Wrexham A.F.C.
46 67 - 34 +33 92
3
Stockport County F.C.
46 72 - 42 +30 87
4
Charlton Athletic F.C.
46 67 - 43 +24 85
5
Wycombe Wanderers F.C.
46 70 - 45 +25 84
6
Leyton Orient F.C.
46 72 - 48 +24 78
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 57 +11 75
8
Bolton Wanderers
46 67 - 70 -3 68
9
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 72 - 60 +12 67
10
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 55 +3 64
11
Lincoln City F.C.
46 64 - 56 +8 61
12
Barnsley F.C.
46 69 - 73 -4 61
13
Rotherham United F.C.
46 54 - 59 -5 59
14
Stevenage F.C.
46 42 - 50 -8 57
15
Wigan Athletic
46 40 - 42 -2 56
16
Exeter City F.C.
46 49 - 65 -16 56
17
Mansfield Town F.C.
46 60 - 73 -13 54
18
Peterborough United F.C.
46 68 - 81 -13 51
19
Northampton Town F.C.
46 48 - 66 -18 51
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 66 -17 47
21
Crawley Town F.C.
46 57 - 83 -26 46
22
Bristol Rovers F.C.
46 44 - 76 -32 43
23
Cambridge United F.C.
46 45 - 73 -28 38
24
Shrewsbury Town F.C.
46 41 - 79 -38 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu62
87Ghi được92
99Thủng lưới90
1.47Bàn thắng mỗi trận1.48
9Giữ sạch lưới13
40Trên 2.5 bàn36
51Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu